Top công ty thiết kế web uy tín nhất Việt Nam

Thị trường Thiết kế website hiện nay đặc biệt là thành phố lớn như TPHCM đang phát triển với 1 tốc độ cực nhanh và kèm theo đó là sự cạnh tranh khốc liệt giữ các công ty. Với thị trường lên đến hàng ngàn công ty thiết kế web như vậy, việc khách hàng lựa chọn được đơn vị thiết kế uy tín, phù hợp với nhu cầu đơn vị quả là khó khăn. Mình từng có 1 vài người bạn kinh doanh online, làm qua 2,3 công ty web mà đa số đều không đạt được kết quả hài lòng vì không tìm kiêm được công ty thiết kế web thật sự uy tín. Bài viết dưới đây tôi giúp các bạn có thêm sự lựa chọn cho mình khi cần thiết kế web:

2. mypage.vn

MYPAGE là công ty thiết kế web chuyên nghiệp uy tín có trụ sở chính tại Tp HCM. Chúng tôi thiết kế web theo chuẩn SEO, chuẩn di động. Áp dụng những công nghệ tiên tiến nhất hiện nay để thiết kế website như HTML5, CSS3, PHP, Asp.net. Nhằm mang lại sự hiệu quả thực sự cho khách hàng
Địa chỉ công ty:

  • Địa chỉ: 36/28 Đường D2, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp Hồ Chí Minh
  • Email: info@mypage.vn
  • Điện thoại: 08 66 828 883 – Hotline: 0129 878 6789

1. thietkeweb.com

Thành lập từ năm 2005 với sự đam mê và kiên trì, đậy là 1 trong những công ty thiết kế web uy tín nhất TPHCM. Các website khi gia công ở đây sẽ được thiết kế mới hoàn toàn từ những designer chuyên nghiệp và năng động.

Chi phí thiết kế website ở thietkeweb.com cũng khá cao, các gói cơ bản tầm 8.500.000 VND, các website phổ thông thì tầm 13.000.000 VND, những website chuyên nghiệp đòi hỏi nhiều chức năng đặc biệt thì lên tới nhiều chục triệu.

Địa chỉ công ty:

  • Địa chỉ 1: 87 Thân Nhân Trung, P.13, Q.Tân Bình
  • Địa chỉ 2: 11/2 Nguyễn Đức Thuận, P13, Q. Tân Bình

webico.vn

WEBICO là 1 trong những công ty hàng đầu trong việc thiết kế web chuyên nghiệp, tạo ra các giải pháp truyền thông trên Internet, Digital Marketing. Với kinh nghiệm nhiều năm cùng với những thành công trong quá khứ, webico.vn sẽ giúp bạn có những sản phẩm, giải pháp tốt nhất có thể.
Team gia nhập cộng đồng Freelancer quốc tế, chuyên nhận các hợp đồng thiết kế website của khách hàng US, EU.

Liên hệ webico.vn: Tầng 8 Mekong Tower 235-241 Cộng Hòa, Phường 13 Quận Tân Bình, TPHCM

3. thietkeweb9999.com

Là 1 trong những công ty lâu đời trong lĩnh vực thiết kế web, thietkeweb9999.com đi sau vào lĩnh vực thiết kế website giá rẻ
Địa chỉ công ty:

  • Trụ sở chính : 60 Nguyễn Đình Chiểu, P.Đakao, Q.1, TPHCM
  • VPĐD:14 Phạm Quý Thích,P.Tân Quý,Q.Tân Phú,TPHCM

4. JPWEB

JPWEB hay còn gọi là JPWEBSEO, là team chuyên làm outsource web cho các công ty web nước ngoài, JPWEB cũng tham gia vào lĩnh vực thiết kết web chuyên nghiệp trong vài năm trở lại đây.
JPWEB phù hợp cho các loại website chuyên nghiệp, khó, nếu các bạn muốn tìm 1 công ty thiết kế website chuyên nghiệp theo yêu cầu riêng và đặc thù thì JPWEB là đơn vị uy tín các bạn có thể chọn.
Liên Hệ: jpwebseo.com

SEO là gì, Nghề seo là gì,

Internet và mạng xã hội ngày càng phủ sóng rộng rãi giúp cho việc kinh doanh online trở nên phát triển rầm rộ hơn. Nói về marketing online, không thể không nhắc tới SEO. SEO đóng vai trò rất lớn để đẩy mạnh sự phát triển của các doanh nghiệp, tập thể ngày nay. Vậy SEO là gìChúng ta hãy cùng tìm hiểu nhé.

1. Định nghĩa SEO là gì:

SEO (Viết tắt từ Search Engine Optimization) được hiểu là giải pháp thiết kế website và tối ưu nội dung bên trong để máy chủ có thể dễ dàng hơn trong việc tìm kiếm trang web. Bên cạnh đó, áp dụng thêm các phương pháp Marketing online khác để giúp cải thiện thứ hạng hiển thị trên các bộ máy tìm kiếm thông dụng như Google, Facebook…

2. SEO Keyword:

Với những chuyên gia có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này, SEO từ khóa là hình thức phổ biến và thông dụng nhất. Đa số các doanh nghiệp hoặc SEOer đều mong muốn từ khóa của mình có thứ hạng cao trên kết quả tìm kiếm của Google.

Khi SEO từ khóa, có thể lựa chọn giữa 2 phương án SEO hoàn toàn khác nhau: Chọn từ khóa Tiếng Việt có dấu hoặc từ khóa Tiếng Việt không dấu.

Bên cạnh đó, còn nhiều hình thức SEO khác nhau như:

SEO ảnh: Là cách SEO dùng kỹ thuật để đưa hình ảnh trong trang web của bạn lên top tìm kiếm của Google khi người dùng tìm kiếm với từ khóa đó và chọn tab hình ảnh hiển thị.

SEO Clip: Có thể SEO những video, clip có sẵn trên web hoặc dùng các kênh thông tin khác như youtube để đưa trang web của bạn hiển thị trên tab Video.

SEO Map: Là cách làm giúp cho người tìm kiếm dễ dàng nhận thấy được địa điểm cần tìm trên Google Map.

SEO App Mobile: Hình thức SEO này sẽ được các App xuất hiện trên trang tìm kiếm mà Google hiển thị, giúp người dùng dễ dàng hơn trong việc lựa chọn.

Ngoài ra, còn một số hình thức SEO quan trọng khác như: SEO tin tức, SEO Bing, SEO Facebook…

3. Lợi ích của dự án SEO mang đến cho doanh nghiệp:

So với những hình thức quảng cáo khác cùng mức giá mà các nhà cung cấp đưa ra, việc thực hiện một sự án SEO dài hơi sẽ giúp bạn tiết kiệm được rất nhiều chi phí và mang lại hiệu quả trong thời gian dài.

Để chạy quảng cáo trên Google, doanh nghiệp của bạn sẽ phải tốn một khoảng chi phí rất lớn cho việc duy trì chúng và thường đem lại hiệu quả không cao, kết quả hiển thị không cố định, không tạo được tương tác với nhiều người dùng. Tuy nhiên, khi sử dụng phương án SEO tự nhiên, trang web của bạn sẽ có vị trí cố định trên bảng hiển thị, giúp tạo ấn tượng với khách hàng tiềm năng tốt hơn.

4. Toàn bộ quy trình để thực hiện một dự án SEO:

Vậy làm sao để thực hiện được một dự án SEO hoàn chỉnh và mang lại hiệu quả cao? Sau khi đúc kết nhiều kinh nghiệm, chúng tôi xin đưa ra quy trình cơ bản sau đây khi nhận một dự án SEO:

Chăm chút cho nội dung của website: Google đã trở nên thông minh hơn với vô số những thuật toán đưa ra để siết chặt quy tắc cho việc SEO, giúp kết quả hiển thị trên trang tìm kiếm trở nên chất lượng hơn. Đã qua rồi thời gian đi link vô tội vạ hay bắn tool để kiếm traffic về cho site, Google ngày nay ưa chuộng nội dung độc lạ, chất, hữu ích với người dùng. Nội dung tạo được thiện cảm với Google đồng nghĩa với việc website của bạn sẽ được đánh giá cao hơn, thứ hạng cũng sẽ tăng lên theo từng ngày đấy.

Chọn lựa và phân tích từ khóa: Đây là bước đầu tiên và cũng là bước quan trọng nhất để thực hiện một dự án SEO. Người thực hiện SEO cho dự án cần biết được nội dung chính của website là gì để đưa ra bảng từ khóa chính xác nhất. Công việc này đòi hỏi tư duy và kinh nghiệm rất cao vì chất lượng của bảng từ khóa ảnh hưởng toàn bộ đến những thao tác SEO sau này. Cần xác định rõ nhu cầu của người dùng là gì, xu hướng tìm kiếm được ưa chuộng nhất và từ khóa đó có mang lại nhiều lợi ích hay không.

SEO Offpage: Trái ngược hoàn toàn với quá trình SEO Onpage, công đoạn này được thực hiện hoàn toàn bên ngoài website. Bằng cách sử dụng các liên kết, backlink từ bên ngoài dẫn về, thứ hạng của web cũng sẽ được cải thiện một cách đáng kể. Đồng nghĩa với việc nếu website của bạn có backlink vượt trội đối thủ cả về chất và lượng thì thứ hạng của bạn cũng sẽ cao hơn đấy. Tuy nhiên trong thời điểm hiện tại, Google không quá quan tâm đến số lượng backlink mà chỉ quan tâm đến chất lượng thật sự của những liên kết đó. Thế nên chúng tôi khuyên bạn nên chọn những link liên kết thật sự có chất lượng để không nhận được đánh giá thấp từ Google hoặc thậm chí là bị phạt nếu có quá nhiều liên kết dẫn về bị đánh giá là kém chất lượng. Backlink được đánh giá cao về chất lượng thường mang thuộc tính Dofollow khi trả về liên kết, thông thường là những trang có uy tín và nội dung chất như giáo dục, báo chí hoặc những trang lớn, có nhiều năm hoạt động.

SEO Onpage: Sau khi đã có đầy đủ bảng từ khóa và nội dung chất lượng, SEOer sẽ tiến hành tối ưu những nội dung đó để chúng trở nên thân thiện hơn với bọ tìm kiếm của Google. Các công việc cần thực hiện: Tối ưu URL, thẻ Title, sử dụng từ khóa chèn vào các thẻ H1, H2, H3, Meta descriptions, tạo sitemap cho website…

Không khó để trả lời cho câu hỏi “SEO là gì?” nhưng sẽ rất khó khăn để hiểu được toàn bộ vấn đề liên quan đến lĩnh vực này. Hãy theo dõi thêm thông tin để bổ sung nguồn kiến thức cho mình nhé.

Các cách tăng tốc win 10 hiệu quả

So với các phiên bản trước, Windows 10 rõ ràng đã cải thiện rất nhiều về tốc độ. Trong bài viết này tôi sẽ giới thiệu tới bạn cách tăng tốc Windows 10, nâng cao hiệu suất hoạt động và xử lý trong Windows 10. Chắc chắn sau khi tham khảo, bạn sẽ biết cách để máy tính Win 10 của mình chạy nhanh hơn và làm việc hiệu quả hơn. Read more

Tự Học 600 từ vựng TOEIC – Toeic Essential 600 Words

600 Từ TOEIC quan trọng

Giới thiệu về sách 600 Essential Word for the TOEIC

Cuốn sách 600 Essential Word for the TOEIC test giúp bạn nắm vững những nền tảng cơ bản để hiểu những ngữ cảnh đặc biệt thường gặp trong một bài thi TOEIC. Mỗi chương giới thiệu một chủ đề, ngữ cảnh chuyên môn cụ thể và những từ mới kèm theo. Những từ này không phải là từ chuyên môn, mà là những từ vựng thông dụng có thể dùng được trong rất nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Đây là một giáo trình luyện thi TOEIC cần thiết không chỉ đối với những người tham dự kỳ thi TOEIC, mà cả những ai muốn nâng cao trình độ tiếng Anh của mình

 

Giá giáo trình 600 Essential Words for the TOEIC

Giá của giáo trình này khoảng 105.600 ₫, bạn có thể mua sách về học kèm với file nghe mp3, hoặc có thể download file pdf book để xem trên máy tính hoặc mobile.

Cách học 600 Essential Words for the TOEIC

Các bạn có thể học theo các chủ đề, làm bài tập trong sách. Mỗi ngày các bạn sẽ học 2 lần,và một năm có 25 lần học và ôn lại với khoảng cách đều nhau,tạo ra những đường rãnh não sâu hơn bạn sẽ nhớ lâu hơn.ngày, điều này sẽ giúp các bạn nhớ lâu từ vựng hơn. Hoặc các bạn có thể dùng mobile mở 600 từ vựng xem hàng ngày trên trang web này, lúc nào rảnh có thể mở lên xem

Download 600 Essential Word for the TOEIC

Link download 600 Essential Words for the TOEIC pdf book

Link download 600 Essential Words for the TOEIC audio mp3 CD 1

Link download 600 Essential Words for the TOEIC audio mp3 CD 2

Link download FULL 600 Essential Words for the TOEIC (2CD + pdf book)

Danh sách 600 từ TOEIC trong 50 bài học

Lesson 1 Contracts /’kɔntrækt/: hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết

– Abide by (v)to comply with, to conform: tuân theo, tuân thủ

– Agreement /ə’gri:mənt/(n) a mutual arrangement, a contract: hợp đồng, giao kèo

– Agree /ə’gri:/ (v) agreeable (adj): đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận

– Assurance /ə’ʃuərəns/ (n) guarantee, confidence: sự chắc chắn; sự tin chắc; điều chắc chắn, điều tin chắc

– Cancel (v)to annul, to call off: hủy bỏ

– Determine /di’tə:min/ (v)to find out, to influence: định, xác định, định rõ

– Engage / in’geidʒ/ (v) to hire, to involve+: dàn xếp để tuyển dụng một người; thuê một người

– Establish /is’tæbli∫/ (v)to institute permanently, to bring about: lập, thành lập, thiết lập, kiến lập

– Obligate / ‘ɔbligei/ (v)to bind legally or morally: bắt buộc, ép buộc

– Obligation /,ɔbli’gei∫n/ (n) obligatory (adj): nghĩa vụ, bổn phận

– Party (n) a person or group participating in an action or plan the persons or sides: buổi tiệc, liên hoan concerned in a legal matter: 1 người hoặc 1 nhóm tham gia (một kế hoạch, một hành động..)

– Provision /provision/ (n) a measure taken beforehand, a stipulation: điều khoản

– Provider(n) provision

– Resolve /ri’zɔlv/ (v)to deal with successfully, to declare: quyết tâm, ý kiên quyết

– Specify /spesi, fai/ (v)to mention explicitly: chỉ rõ, ghi rõ, định rõ, ghi chú vào phần chi tiết kỹ thuật

– Specification(n): sự chỉ rõ, sự định rõ

– Specific (adj): rõ ràng, rành mạch

Lesson 2 Marketing : thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng

– Attract /ə’trækt/ (v)to draw by appeal: thu hút, hấp dẫ(n) lôi cuốn

– Attraction(n) attractive (adj)

– Compare /kəm’peə/ (v)to examine similarities and differences: + with (so, đối chiếu;) + to (so sánh)

– Comparison n/kəm’pærisn/. comparable /’kɔmpərəbl/(adj): có thể so sánh được

– Compete /kəm’pi:t/ (v)to strive against a rival: đua tranh, ganh đua, cạnh tranh

– Consume /kən’sju:m/ (v)to absorb, to use up: dùng, tiêu thụ

– Consumer /kən’sju:mə/(n) người tiêu dùng, người tiêu thụ: hàng hoá, thực phẩm…

– consumable /kən’sju:məbl/ (adj): có thể ăn được, có thể tiêu thụ được

– Convince /kən’vins/ (v)to bring to believe by argument, to persuade: làm cho tin làm cho nghe theo, thuyết phục

– Current (adj) Happening or existing at the present time, (adv) To be on top of things: hiện tại…

– Fad /fæd/ (n) a practice followed enthusiastically for a short time, a craze: mốt

– Inspire /in’spaiə/ (v): truyền: cảm hứng, ý nghĩ…; truyền cảm hứng cho: ai, gây cảm hứng cho (ai)

– Market (v)the course of buying and selling a product,(n) the demand for a product: giá thị trường; tình hình thị trường

– Marketing (n) marketable (adj)

– Persuade /pə’sweid/ (v)to move by argument or logic: làm cho tin; thuyết phục

– Productive (adj) constructive, high yield: sản xuất

– Satisfy /’sætisfai/ (v)to make happy: làm thoả mã(n) làm vừa lòng, đáp ứng (được yêu cầu, điều kiện…)

Lesson 3: Warranties /wɔrənti/: sự bảo đảm

– Characteristic /,kæriktə’ristik/ (adj) revealing of individual traits: riêng, riêng biệt, đặc thù, đặc trưng

– Consequence /’kɔnsikwəns/(n) that which follows necessarily: tầm quan trọng, tính trọng đại

– Consider /kən’sidə/ (v)to think about carefully: cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ

– Consideration(n) considerable

– Cover (v)to provide protection against: che, phủ, bao phủ, bao trùm, bao bọc

– Expire /iks’paiə/ (v)to come to an end: mãn hạn kết thúc, hết hiệu lực (luật) mai một, mất đi

– Frequently /’fri:kwənt/ (adv) occurring commonly, widespread: thường xuyên hay xảy ra, có luôn

– Imply /im’plai/ (v)to indicate by inference: ý nói; ngụ ý; bao hàm ý

– Promise (v)n. to pledge to do, bring about, or provide: lời hứa, điều hứa, điều hẹn ước; sự hứa hẹn

– Protect (v)to guard: bảo vệ, sự bảo vệ, chê chở

– Protection(n) protective (adj)

– Reputation /,repju:’teiʃn/ (n) the overall quality of character: tiếng tốt, thanh danh, danh tiếng

– Reputable (adj) Reputed (adj): ‘repjutəbl có tiếng tốt, danh giá; đáng kính trọng

– Require /ri’kwaiə/ (v)to deem necessary or essential : đòi hỏi, yêu cầu

– Requirement(n) requisite (adj)

– Vary /’veəri/ (v)to be different from another, to change: làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi

Lesson 4: Business planning

– Address (v)to direct to the attention of: địa chỉ, chuyển đi tới

– Avoid /ə’vɔid/ (v)to stay clear of, to keep from happening: tránh, tránh xa

– Demonstrate /’demənstreit/ (v)to show clearly and deliberately, to present by example: chứng minh, giải thích, bày tỏ, biểu lộ, làm thấy rõ

– Demonstration(n) demonstrative (adj)

– Develop /di’veləp/ (v)to expand, progress, or improve: phát triển mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt

– Development(n) developer(n)

– Evaluate /i’væljueit/ (v)to determine the value or impact of: ước lượng , định giá

– Evaluation(n) evaluator(n)

– Gather /’gæðə/ (v)to accumulate, to conclude: tập hợp lại, tụ họp lại, kéo đến

– Offer (v)to propose, to present in order to meet a need or satisfy a requirement: đưa ra đề nghị

– Primary /’praiməri/ (adj) Most important, first in a list, series, or sequence: chủ yếu, chính, bậc nhất

– Risk (n) the chance of loss or damage: sự rủi ro, sự nguy hiểm

– Strategy /’strætidʤi/ (n) a plan of action: chiến lược

– Strategize(n) strategic (adj)

– Strong (adj) powerful, economically or financially sound: mạnh khỏe, bền vững

– Substitute /’sʌbstitju:t/ (v)to take the place of another: thế, thay thế

Lesson 5: Conferences /’kɔnfərəns/ hội nghị

– Accommodate /ə’kɔmədeit/ (v)to fit, to provide with something needed: điều tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp

– Accommodation(n) accommodating (adj)

– Arrangement /ə’reindʤmənt/ n , the plan or organization: sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt

– Association /ə,sousi’eiʃn/ (n) an organization of persons or groups having a common interest: hội, hội liên hiệp; đoàn thể, công ty

– Attend /ə’tend/ (v) to go to, to pay attention to: dự, có mặt

– Attendee(n), attendance(n)

– Get in touch (v) to make contact with: giữ lien lạc

– Hold (v) to accommodate; to conduct: tổ chức, tiến hành

– Location /lou’keiʃn/ (n) a position or site: vị trí

– Overcrowded /’ouvə’kraud/ a, too crowded: kéo vào quá đông, dồn vào quá đông

– Register (v) to record: đăng ký

– Register(n) registration(n)

– Select (v) to choose from a group: chọn lựa chọn

– Selection(n) selective (adj)sự lựa chọn

– Session (n) a meeting buổi họp, kỳ họp, khóa học

– Take part in (v) to join or participate: tham gia, tham dự

Lesson 6: computers

– Access (v) to obtai(n) to gain entry: truy cập, đường vào

– Access(n) accessible (adj)

– Allocate/’æləkeit/ (v) to designate for a specific purpose: chỉ định, chia phần

– Compatible /kәm’pætәbl/ a, able to function together: tương tác, thích ứng

– Delete (v) to remove; to erase: xóa

– Display (n) what is visible on a monitor; (v) to show: trình bày, trưng bày

– Duplicate /´dju:plikit/ (v) to produce something equal; to make identical: bản sao, gấp đôi

– Duplicate(n) duplication (n)

– Fail (v) not to succeed; not to work correctly: trượt, không thành công

– Failure(n) fallible (adj)

– Figure out (v) to understand , to solve: chỉ ra, hiểu ra

– Ignore (v) not to notice; to disregard: bỏ qua, lờ đi

– Search (v) to look for; (n) investigation: tìm kiếm, tìm hiểu

– Shot down (v) to turn off; to cease operation: đóng lại, ngừng lại

– Warn (v) to alert; to tell about a danger or problem: cảnh báo

– Warning(n) warning (adj

Lesson 7 Office

– Affordable (adj) able to be paid for; not too expensive: hợp lý (giá cả)

– As needed (adv) as necessary: cần thiết

– Be in charge of (v) to be in control or command of: có trách nhiệm về…, nghĩa vụ về ..

– Capacity (n) the ability to contain or hold; the maximum that something can hold: sức chứa, khả năng

– Durable (adj) sturdy, strong, lasting: lâu bền

– Initiative (n) the first step; an active role: sáng kiến

– Initiate (v) initiation(n)

– Physical (adj) perceived by the senses: vật chất, điều gì đó liên quan đến tự nhiên

– Provider (n) a supplier: nhà cung cấp

– Provide (v) provision(n)

– Recur (v) to occur again or repeatedly: tái diễn tái hiện

– Recurrence(n) recurring (adj)

– Reduction (n) a lessening , a decrease: thu nhỏ, giảm bớt

– Reduce (v) reducible (adj)

– Stay on top of (v) to know what is going on; to know the latest information: cập nhật

– Stock (n) a supply; (v) to keep on hand: dự trữ, cổ phần

Lesson 8: Office Procedures

– Appreciate (v) to recognize, understand the importance of; to be thankful for: đánh giá cao

– Appreciation(n) appreciated (adj)

– Be exposed to (v) to become aware of; to gain experience in: được biết về…, được mở mang đầu óc về…

– Bring in (v) to hire or recruit; to cause to appear: dẫn tới, mang tới

– Casual (adj) informal: thân mật, không nghi thức

– Code (n) rules of behavior: bộ luật, quy luật

– Glimpse (n) a quick look: lướt qua, thoáng qua

– Made of (v) to consist of : tạo nên

– Out of (adj) no longer having, missing: hết, mất

– Outdated (adj) obsolete; not currently in use: hết hạn

– Practice (n) method of doing something: tập luyện

– Practice (v) practical (adj): củng cố, gia cố

– Reinforce (v) to strengthe(n) support: củng cố, gia cố

– Reinforcement(n) reinforcing gerund

– Verbal (adj) oral: bằng lời nói

– Verbalize (v) verbally (adv)

Lesson 9: Electronics: điện tử

– Disk (n) an object used to store digital information: đĩa máy tính

– Facilitate (v) to make easier: làm cho dễ dàng, thuận tiện

– Network (n) an interconnected group or system: mạng lưới

– Popularity (n) the state of being widely admired, sought: tính đại chúng, phổ biến

– Popularize (v) popular (adj)

– Process (n) a series of operations or actions to bring about a result: quy trình

– Replace (v) to put back in a former place or position: thay thế

– Replacement(n) replaceable (adj)

– Revolution (n) a sudden or momentous change in a situation: cuộc cách mạng, quay vòng

– Revolutionized (v) revolutionary (adj)

– Sharp (adj) abrupt or acute; smart: sắc nét

– Skills (n) developed ability: kỹ năng

– Software (n) the programs for a computer: phần mềm

– Storage (n) the safekeeping of goods or information: kho, sự dự trữ

– Store (v)(n) dự trữ, cất trữ, cửa hàng

– Technical (adj) special skill or knowledge: Kỹ thuật

Lesson 10 Correspondence: quan hệ thư từ

– Assemble (v) to put together; to bring together: thu thập, lắp ráp

– Beforehand (adv) early, in advance: sớm, trước

– Complicated (adj) not easy to understand: phức tạp

– Complication(n) complicated (adj)

– Courier (n) a , a messenger: người chuyển phát, đưa thư

– Express (adj) fast and direct: chuyển phát nhanh

– Fold (v) to bend paper: phủ, bao bọc, gấp lại

– Layout (n) a format; the organization of material on a page: Sự bố trí, bố cục

– Mention (v) to refer to; (n) something read or written: đưa ra, đề cập đến

– Mention (n) mentionable (adj)

– Petition (n) a formal, written request; (v) to make a formal request: lời thỉnh cầu, đề nghị

– Proof (v) to look for errors: bằng chứng

– Proofreader(n) proofing gerund.Người hiệu đính, hiệu đính viên

– Registered (adj) recorded and tracked: đã vào sổ, đã đăng ký

– Registration(n) registered (adj)

– Revise (v) to rewrite: sửa lại, bản sửa

Lesson 11: Job Advertising and Recruiting

– Abundant /ə´bʌndənt/ (adj) plentiful, in large quantities; (n) a large number: nhiều, thừa thãi,

– Accomplishment /ə’kɔmpliʃmənt/ (n) an achievement, a success : việc đã hoàn thành, thành quả, thành tựu, thành tích

– Accomplish /ə’kɔmpliʃ/ (v) hoàn thành, làm xong, làm trọn

– Accomplished (adj)

– Bring together (v) to joi(n) to gather: gom lại; nhóm lại, họp lại

– Candidate /’kændidit/ (n) one being considered for a positio(n) office: Người dự thi; thí sinh

– Come up with (v) to pla(n) to invent, to think of: ý định

– Commensurate (adj) in proportion to, corresponding, equal to: (+ to, with) bằng kích cỡ với

– Match (n) a fit, a similarity: vừa, khớp

– Profile (n) a group of characteristics or traits: Tiểu sử sơ lược; mô tả sơ lược

– Qualifications /,kwalifi’kei/ (n) requirements, qualities, or abilities needed for something: Phẩm chất, năng lực,

– Qualify /’´kwɔli¸fai/ (v) :Đủ tư cách, khả năng, điều kiện

– Qualified (adj) :Đủ tư cách, khả năng, điều kiện

– Recruit /ri’kru:t/ (v) to attract people to join an organization of a cause: tuyển dụng

– Recruitment(n) recruiter(n): sư tuyển dụng, tuyển trạch viên

– Submit /səb´mit/ (v) to present for consideration: biện hộ

– Submission(n) sự đệ trình, sự nộp

– Time-consuming (adj) taking up a lot of time: cần nhiều thời gian

Lesson 12: Applying and Interviewing: xin việc và phng vấn

– Ability (n) a skill, a competence: khả năng

– Apply (v) nộp (đơn xin việc)

– Applicant(n) application(n)người nộp đơn xin việc

– Background (n) a person’s experience: kinh nghiệm

– Be ready for (v) to be prepared: sẵn sàng cho…

– Call in (v) to request: yêu cầu, ,mời tới

– Confidence (n) a belief in one’s ability: tự tin

– Confident (adj) Confidently (adv): tự tin

– Constantly (adj) on a continual basis, happening all the time: liên tục, luôn luôn không đổi

– Expert (n) a specialist: nhà chuyên môn chuyên sâu, thành thạo

– Expertise(n) expert (adj)

– Follow up (v) to take additional steps, to continue: tiếp tục, tiếp theo

– Hesitate (v) to pause, to be reluctant: do dự, lưỡng lự

– Present (v)to introduce, to show, to offer for consideration: trình bày, giới thiệu

– Presentation(n) presentable (adj)

– Weakness (n) a fault, a quality lacking strength: điểm yếu

Lesson 13 Hiring and Training: tuyển dụng và đào tạo

– Conduct (v) to hold, to take place, to behave: hướng dẫn, chỉ đạo

– Generate (v) to create, to produce: sinh ra

– Hire (v) to employ, to offer a job or position: thuê, mướn

– Hire (n) hiring gerund: thuê, tuyển dụng

– Keep up with (v) to stay equal with: giữ cân bằng

– Look up to (v) to admire, to think highly of: Khâm phục, ngyưỡng mộ

– Mentor (n) a person who guides: người cố vấn

– On track (adj) on schedule: Theo dõi

– Reject (v) to turn dow(n) to say no: từ chối

– Rejection(n) rejecting gerund

– Set up (v) to establish, to arrange; a , arranged: thiết lập, tạo dựng

– Success (n) reaching a goal: thành công

– Succeed (v) successful (adj)

– Training (n) the preparation or education for a specific job: đào tạo

– Trainer(n) trainee(n)

– Update (v) to make current. (n) the latest information: cập nhật

Lesson 14: Salaries and benefits: lương và trợ cấp

– Basis (n) the main reason for something, a base or foundation: nền tảng, cơ bản

– Be aware of (v)to be conscious of, to be knowledgeable about: am hiểu về

– Benefits (n) the advantages provided to a employee in addition to salary: tiền trợ cấp

– Benefit (v) giúp ích cho

– Beneficial (adj): có ích, có lợi

– Compensate (v)to pay, to make up for.bồi thường, đền bù

– Compensation(n) sự đền bù, sự bồi thường

– Compensatory (adj)

– Delicate (adj) sensitive, (adv) With sensitivity: nhạy bén, khéo léo

– Eligible (adj) able to participate in something, qualified: đủ tư cách, thích hợp

– Flexible (adj) not rigid, able to change easily: , dễ sai khiến dễ uốn nắn

– Negotiate (v)to talk for the purpose of reaching an agreement especially on prices or contracts: đàm phán, thương lượng

– Negotiation(n) negotiator(n)

– Raise (n) an increase in salary: sự tăng lương

– Retire (v)to stop working, to withdraw from a business or profession: nghỉ hưu

– Retirement(n) retired (adj)

– Vested (adj) Absolute, authorized: được quyền, được phép

– Wage (n) the money paid for work done, usually hourly: tiền công, tiền lương

Lesson 15: Promotions, Pensions and Awards

– Achieve (v) to succeed , to reach a goal: giành được, hoàn thành

– Achievement(n) achiever(n)

– Contribute (v) to add to, to donate, to give: đóng góp, góp phần

– Contribution(n) contributor(n)

– Dedication (n) a commitment to something: cống hiến

– Dedicate (v) dedicated (adj)

– Look forward to (v) to anticipate, to be eager for something to happen: chờ đợi, mong đợi

– Looked to (v) to depend on , to rely on: trông chờ vào, phụ thuộc vào

– Loyal (adj) faithful, believing in something or somebody: trung thành

– Merit (n) experience, high quality: xuất sắc

– Obvious (adj) easy to see or understand: rõ ràng, hiển nhiên

– Productive (adj) useful, getting a lot done: năng suất, khả năng làm việc

– Promote (v) to give someone a better job; to support, to make known: đề đạt

– Promotion(n) promoter(n)

– Recognition (n) credit, praise for doing something well: sự công nhận sự thừa nhận

– Value (n) worth: đáng giá

Lesson 16 : Shopping

– Bargain (n) something offered or acquired at a price advantageous to the buyer: mặc cả

– Bear (v) to have a tolerance for, to endure: chịu đựng

– Behavior (n) the manner of one’s action: cách ứng xử, đối xử

– Checkout (n) the act, time, or place of checking out, as at a hotel or a supermarket: thanh toán, quầy thanh toán

– Comfort (n) a condition or feeling of pleasurable ease, well-being, and contentment: thỏai mái, dễ dàng

– Comfortable (adj) comfortably (adv)

– Expand (v) to increase the size, volume, quantity, or scope of; to enlarge: nới rộng

– Expansion(n) expanded (adj)

– Explore (v) to investigate systematically: thăm dò, khảo sát

– Exploration(n) exploratory (adj)

– Item (n) a single article or unit: mặt hàng

– Mandatory (adj) required or commanded, obligatory: bắt buộc

– Merchandise (n) items available in stores: hàng hóa mua bán

– Strict (adj) precise. exact: chặt chẽ

– Strictness(n) strictly (adv)

– Trend (n) the current style: xu hướng, xu thế

Lesson 17: Ordering Supplies: phiếu tiếp tế

– Diverse (adj) different; made up of distinct qualities: đa dạng

– Diversify (v) diversity(n): đa dạng hóa

– Enterprise (n) a business; a large project:

– Công trình dự án lớn

– Essential (adj) indispensable, necessary: cần thiết

– Everyday (adj) commo(n) ordinary: thông thường, thông dụng

– Function (v) to perform tasks: chức năng, trách nhiệm

– Function(n) functional (adj)

– Maintain (v) to continue, to support, to sustain: duy trì

– Maintainability(n) maintainable (adj)

– Obtain (v) to acquire: đạt được, có được

– Prerequisite (n) something that is required or necessary as a prior condition: điều kiện ưu tiên

Quality (n) a distinguishing characteristic: chất lượng

– Smooth (adj) without difficulties; deliberately polite and agreeable in order to win favor: êm thấm, suôn sẻ

– Smooth out (v)

– Smoothly adv: làm cho suôn sẻ

– Source (n) the origin: nguồ(n) nguồn gốc

– Stationery (n) writing paper and envelopes: đồ dùng văn phòng

Lesson 18: Shipping: Vận tải, chở hàng

– Accurate (adj) exact; errorless: đúng, chính xác

– Accuracy(n) accurately (adv)

– Carrier (n) a person or business that transports passengers or goods: người hoặc một hãng vận chuyển

– Catalog (adj) a list or itemized display; (v) to make an itemized list of : sách danh mục chi tiết

– Fulfill (v) to finish completely: hoàn thành (công việc, nhiệm vụ)

– Fulfilling gerund fulfillment(n): sự hoàn thành

– Integral (adj) necessary for completion: cần thiết, ko thể thiếu

– Inventory (n) goods in stock; an itemized record of these goods: Kiểm kê (hàng hóa)

– Minimize (v) to reduce, to give less importance to: giảm tới mức tối thiểu

– Minimal (adj) minimum(n): tối thiểu

– On hand (adj) available: sẵn sàng, sẵn có

– Remember (v) to think of again: nhớ, nhớ lại

– Ship (v) to transport; to send: vận chuyển

– Shipper(n) shipment(n): việc gửi hàng

– Sufficient (adj) as much as is needed: vừa đủ

– Supply (v) to make available for use: cung cấp

Lesson 19 Invoices : Hóa đơn

– Charge (n) an expense or a cost; (v) to demand payment: thu phí

– Compile (v) to gather together from several sources: thu thập

– Customer (n) one who purchases a commodity or service: khách hàng

– Discount (n) a reduction in price; to reduce in price: giảm giá

– Efficient (adj) acting or producing effectively with a minimum of waste: có hiệu lực, hiệu quả

– Estimate (v) to approximate the amount or value of something; to form am opinion about something: ước lượng. định giá

– Estimation(n) estimating gerund

– Impose (v) to establish or apply as compulsory; to force upon others: áp đặt, ép buộc, bắt ai phải làm gì đó

– Imposition(n) imposing (adj): đánh (thuế ai đó)

– Mistake (n) an error or a fault: lỗi

– Mistaken (v) (adj)

– Order (n) a request made to purchase something ; (v) to command or direct: đơn đặt hàng

– Prompt adj being on time or punctual, carried out without delay,(n) a reminder or a cue: nhanh chóng

– Promptness(n) prompt (v)

– Rectify (v)to set right or correct: chỉnh sửa

– Terms (n) conditions: điều khỏan

Lesson 20: Inventory: kiểm kê hoàng hóa

– Adjust (v)to change in order to match or fit, to cause to correspond: điều chỉnh, dàn xếp

– Adjustment(n) adjustable (adj)

– Automatic (adj) Operating independently: tự động

– Automation(n) automatically (adv)

– Crucial (adj) extremely significant or important: chủ yếu

– Discrepancy (n) a divergence or disagreement: sự bất đồng, bất hòa

– Disturb (v)to interfere with, to interrupt: làm phiền

– Disturbance(n) disturbingly (adv): làm rối loạ(n) gây cản trở

– Liability (n) an obligation a responsibility: trách nhiệm pháp lý

– Reflect (v)to given back a likeness: phản ánh, tương ứng với

– Reflection(n) reflector(n)

– Run (v)to operate: chạy, hoạt động

– Scan (v)to look over quickly: xem lướt, xem qua

– Subtract (v)to take away, to deduct: trừ đi, khấu trừ

– Tedious (adj) tiresome by reason of length, slowness, or dullness, boring: chán ngắt, buồn tẻ

– Verify (v)to prove the truth of: Xác minh, kiểm lại

Lesson 21: Banking: Ngành ngân hàng

– Accept (v)to receive, to respond favorably: đồng ý, chấp thuận

– Acceptance(n) acceptable (adj)

– Balance (n) the remainder, (v) to compute the difference between credits and debits of an account.Số dư (tài khoản)

– Borrow (v)to use temporarily: vay mượn

– Cautious (adj) Careful, wary: thận trọng

– Deduct (v)to take away from a total, to subtract: khấu trừ

– Deductible(n) deduction(n)

– Dividend (n) a share in a distribution: tiền lãi cổ phần

– Down payment (n) an initial partial payment: sự trả trước 1 phần khi mua hàng

– Mortgage (n) the amount due on a property, (v) to borrow money with your house as collateral.cầm cố, thế chấp

– Restriction (n) a limitation: giới hạn,hạn chế

– Restrict (v) restricted (adj)

– Signature (n) the name of a person written by the person: chữ ký

– Sign(n) (v)

– Take out (v)withdraw, remove: rút tiền

– Transaction (n) a business deal: giao dịch

Lesson 22: Accounting: thanh toán

– Accounting (n) the recording and gathering of financial information for a company: sự thanh toán tính toán

– Accountant (n) account(n): kế toán

– Accumulate (v)to gather, to collect: tích lũy, lũy kế

– Accumulation(n) accumulated (adj)

– Asset (n) something of value: tài sản

– Audit (n) a formal examination of financial records, (v) to examine the financial: kiểm toán

– Budget (n) a list of probable expenses and income for a given period: ngân quỹ, ngân sách

.

– Budget (v) ghi vào ngân sách budgetary (adj)

– Build up (n) to increase over time:

– Sự tăng cường

– Client (n) a customer: khách hàng

– Debt (n) something owed, as in money or goods: khỏan nợ

– Outstanding (adj) still due, not paid or settled: còn tồn tại, chưa giải quyết xong, chưa trả nợ

– Profitable (adj) advantageous, beneficial: có sinh lời

– Profit (v)(n): lợi nhuận thu hồi

– Reconcile (v)to make consistent: đành chấp nhận cam chịu

– Turnover (n) the number of times a product is sold and replaced or an emloyee leaves and another employee is hired: doanh số, doanh thu

Lesson 23: Investments: đầu tư

– Aggressive (adj) competitive, assertive: lấn sân xâm chiếm

– Attitude (n) a felling about something or someone: thái độ, quan điểm

– Commitment (n) a promise: thỏa thuậ(n) thỏa ước, cam kết

– Commit (v) noncommittal (adj)

– Conservative (adj) cautious, restrained: bảo thủ, thận trọng

– Fund (n) an amount of money for something specific, v to provide money for: nguồn tiền quỹ dự trữ

.

– Invest (v)to put money into a business or activity with the hope of making more money, to put effort into something: đầu tư

– Investment(n) investor(n)

– Long-term (adj) involving or extending over a long period: dài hạn

– Portfolio (n) a list of investments: danh mục vốn đầu tư

– Pull out (v)to withdraw, to stop participating,(n) a withdrawal, removal: rút tiền rút lui

– Resource (n) assets, valuable things: nguồn

– Return (n) the amount of money gained as profit: tiền thu về, tiền lãi

– Returns (n) returnable (adj)

– Wise (adj) Knowledgeable, able to offer advice based on experience: ttừng trải hiểu biết nhiều, khôn ngoan sáng suốt

.

– Wisdom(n) wisely (adv)

Lesson 24: Taxes: nộp thuế

– Calculate (v)to figure out, to compute: tính toán

– Calculation (n) calculator (n)

– Deadline (n) a time by which something must be finished: hạn cuối

– File (v)to enter into public record,(n) a group of documents or information about a person or an event: sắp xếp, sắp đặt tài liệu

– Fill out (v)to complete: hoàn tất, hoàn thành

– Give up (v)to quit, to stop: đầu hàng, tạm dừng, tạm ngưng

– Joint (adj) together, shared: tham gia

– Owe (v)to have a debt. to be obligated to pay: nợ

– Owner(n) owing gerund

– Penalty (n) a punishment, a consequence: khoản tiền phạt

– Penalize (v) penal (adj)

– Prepare (v)to make ready: chuẩn bị

– Preparation(n) preparatory (adj)

– Refund (n) the amount paid back, (v) to give back: trả lại, hoàn trả

– Spouse (n) a husband or wife: vợ hoặc chồng

– Withhold (v)to keep from. to refrain from: từ chối, ngăn cản, cản trở

Lesson 25: Financial Statements: báo cáo tài chính

– Desired (adj) Wished or longed for: mong đợi, mong ước, khao khát

– Desire(n) (v)

– Detail (v)to report or relate minutely or in particulars: chi tiết, tiểu tiết, khía cạnh nhỏ

– Forecast (n) a prediction of a future event .(v) to estimate or calculate in advance: dự đoá(n) dự báo trước

– Level (n) a relative position or rank on a scale: mức độ, hạng

– Overall (adj) regarded as a whole, general: bao gồm, tòan bộ

– Perspective (n) a mental view or outlook

– Projected (adj) estimated, or predicted based or present data: dự án, kế hoạch

– Project(n) (v)

– Realistic (adj) Tending to or expressing an awareness of things as they really are: có óc thực tế

– Reality(n) realistic (adj) : thực tế, thực tại

– Target (v)to establish as a goal,(n) a goal: mục tiêu

– Translation (n) the act or process of translating: bản dịch, bài dịch

– Translate (v) translatable (adj)

– Typical (adj) conforming to a type: đặc thù, đặc trưng, tiêu biểu

– Yield (n) an amount produced, (v) to produce a profit: lợi nhuận lợi tức

Lesson 26: Property and department: cơ quan quản lý bât động sản

– Adjacent (adj) next to: ngay cạnh, liền kề

– Collaboration (n) the act pf working with someone: hợp tác, cộng tác

– Collaborate (v) collaboration(n)

– Concentrate (v)to focus, to think about: trọng tâm, tập trung

– Conducive (adj) contributing to, leading to: có ích, có lợi

– Disrupt (v)to interrupt, to disturb: phá vỡ, quấy rối

– Disruption(n) disruptive (adj)

– Hamper (v)to impede or interfere: ngăn trở, cản trở

– Inconsiderate (adj) rude, impolite: thiếu chu đáo, quan tâm

– Lobby (n) an anteroom, foyer, or waiting room: hành lang, sảnh chờ, vận động hành lang

– Move up (v)to advance, improve position: tiến lên

– Open to (adj) receptive to, vulnerable: tiếp thu, dùng được cho ai đó

– Opt (v)to choose, to decide on: chọn lựa

– Option(n) optimal (adj): vật được cho(n) điều được chonj

– Scrutinize (v)to look at carefully and closely: xem xét kỹ lưỡng, cẩn thận

– Scrutiny(n) inscrutable (adj)

Lesson 27: Board Meetings and committees: cuộc họp hội đồng quản trị và ủy ban

– Adhere to (v)to follow, to pay attention to: tuân thủ

– Agenda (n) a list of topics to be discussed: những vấn đề, công viềc phải bàn tại cuộc hợp

– Bring up (v)to introduce a topic: giới thiệu, đưa ra

– Conclude (v)to stop, to come to a decision: kết luận, kết thúc

– Conclusion(n) conclusive (adj): sự kết thúc, sự quyết định

– Go ahead (v)to proceed with,(n) permission to do something: tiếp tục, tiến triển

– Goal (n) objective, purpose: mục tiêu, mục đích

– Lengthy (adj) long in time, duratio(n) or distance: dài dòng

– Matter (n) an item, issue, topic of interest: vấn đề, chủ đề

– Periodically (adv) from time to time: định kỳ

– Period(n) periondic (adj)

– Priority (n) something of importance, something that should be done before other things: ưu tiên

– Prioritize (v) prior (adj)

– Progress (n) a movement forward, (v) to move forward on something, especially work or a project: sự tiến bộ, sự tiến lên

– Progression(n) progressive (adj) sự tiến tới

– Waste (a)(v) not to use wisely,(n) not worthwhile.: lãng phí, không giá trị

Lesson 28 Quality control: kiểm soát chất lượng

– Brand (n) an identifying mark or label, a trademark: nhãn nhãn hiệu

– Conform (v)to match specifications or qualities: làm cho phù hợp

– Defect (n) an imperfection or flaw: nhược điểm

– Defect (n) defective (adj)

– Enhance (v)to make more attractive or valuable: tăng, nâng cao

– Garment (n) an article of clothing: áo quần

– Inspect (v)to look at closely, to examine carefully or officially: kiểm tra, thanh tra

– Inspection(n) inspector(n)

– Perceive (v)to notice, to become aware of, to see: nhận thức, lĩnh hội

– Perception(n) perceptive (adj): sự nhận biết, mẫn cảm

– Repel (v)to keep away, to fight against: đẩy xa, khước từ

– Repellent(n) (adj)

– Take back to return something, to withdraw or retract: lấy lại, kéo lại

– Throw out (v)to dispose of: vứt đi, bỏ đi

– Uniform (adj) consistent in form or appearance: không thay đổi về tính cáh hay hình thức

– Wrinkle (n) a crease, ridge, or furrow, especially in skin or fabric: nếp nhăn

Lesson 29: Product Development: phát triển sản phẩm

– Anxious (adj) Worried: lo âu, băn khoăn

– Anxiety(n) anxiously (adv): mối lo âu

– Ascertain (v)to discover, to find out for certain: tìm hiểu một cách chắc chắn

– Assume (v)to take upon oneself, to believe to be true: cho rằng, thừa nhận

– Assumed (adj) assumption(n)

– Decade (n) a period of ten years: thập kỷ

– Examine (v)to interrogate, to scrutinize: xem xét chi tiết

– Experiment (v)to try out a new procedure or idea,(n) a test or trial: thí nghiệm, cuộc thử nghiệm

– Experimentation(n) experimental (adj)

– Logical (adj) formally valid, using orderly reasoning: hợp lý, có lý

– Research (n) the act of collecting in formation about a particular subject: nghiên cứu

– Responsibility (n) task: bổn phậ(n) trách nhiệm

– Responsible (adj) responsibly (adv)

– Solve (v)to find a solutio(n) explanatio(n) or answer: giải quyết, làm sáng tỏ một vấn đề

– Supervisor (n) an administrator in charge: người giám sát

– Systematic (adj) Methodical in procedure, organized: có phương pháp, hệ thống

Lesson 30: Renting and Leasing: thuê và cho thuê

– Apprehensive (adj) anxious about the future: e ngại, sợ

– Apprehend (v) apprehension(n)

– Circumstance (n) a conditio(n) a situation: tình thế, tình huống

– Condition (n) the state of something, a requirement: điều kiện

– Conditional (adj) condition (v)

– Due to prep. because of: bởi, nguyên nhân dẫn đến cái gì

– Fluctuate (v)to go up and dow(n) to change: dao động, thay đổi bất thường

– Fluctuation(n) fluctuating gerund.: sự giao động

– Get out of (v)to escape, to exit: rời khỏi

– Indicator (n) a sig(n) a signal: chỉ dẫ(n) chỉ định

– Indicate (v) indication(n)

– Lease (n) a contract to pay to use property for an amount of time, (v) to make a contract to use property: hợp đồng cho thuê

– Lock into (v)to commit, to be unable to change: thỏa thuận ko thay đổi

– Occupancy (n) the state of being or living in a certain place: sở hữu, chiếm hữu

– Option (n) a choice, an alternative: sự lựa chọn

– Subject to (adj) under legal power, dependent: tùy thuộc vào cái gì đó, dựa theo cái gì đó

Lesson 31: Selecting a Restaurant: chọn lựa nhà hàng

– Appeal (adj), to be attractive or interesting: sự hấp dẫn thích thú

– Arrive (v), to reach a destination: tới mộy nơi

– Compromise (n) a settlement of differences in which each side makes concessions : sự thỏa hiệp, thỏa ước

– Daring (adj), to have the courage required: táo bạo, liều lĩnh

– Familiar (adj), often encountered or seen; common: tương tự

– Guide (n) one who leads, directs, or gives advice: người hướng dẫn

– Guidance(n), guidable (adj),

– Majority (n) the greater number or part: phần lớn đa số

– Mix (v), to combine or blend into one mass;(n), a combination: trộn lẫ(n) hòa lẫn

– Mixture(n), mixable (adj)

– Rely (v), to have confidence in; to depend on: tin cậy vào, dựa vào

– Reliability(n), reliable (adj)

– Secure (v), to get possession of; to obtain: bảo đảm

– Subjective (adj), particular to a given person; highly personal; not objective: chủ quan

– Suggest (v), to offer for consideration or action: gợi ý

– Suggestion(n), suggestible (adj),: sự đề nghị, có thể đề nghị được

Lesson 32: Eating out: ăn bên ngoài

– Basic (adj), serving as a starting point or basis: cơ bản, căn bản

– Complete (adj), having all necessary or normal parts, components, or steps: hoàn thành

– Completion(n), completely (adv), sự hoàn thành, hoàn thành

– Excite (v), to arouse an emotion: kích động

– Excitement(n), exciting (adj),

– Flavor (n) a distinctive taste: vị ngọt, mùi thơm phảng phất

– Forget (v), to be unable to remember: quên

– Forgetful (adj), forgettable (adj),

– Ingredient (n) an element in a mixture: thành phần

– Judge (v), to form an opinion: đánh giá

– Mix-up (n) a confusion; (v), to confuse: lẫn lộn, bối rối

– Patron (n) a customer, especially a regular customer: khách hàng quen

– Predict (v), to state, tell about, or make known in advance: dự đoá(n) dự báo

– Prediction(n), predictable (adv),

– Random (adj), having no specific patter(n) purpose, or objective: ngẫu nhiê(n) tình cờ

– Remind (v), to cause to remember: nhắc nhở

Lesson 33:

– Ordering Lunch: gọi món ăn trưa

– Burdensome (adj), of or like a burden; onerous: phiền toái

– Common (adj), widespread, frequent, usual: thông thường, phổ biến

– In common(n), commonly

– Delivery (n) the act of conveying or delivering: giao hàng

– Elegant (adj), exhibiting refined, tasteful beauty: thanh lịch, trang nhã

– Elegance(n), elegantly (adv),

– Fall to (v), to become one’s responsibility: bắt đầu ăn

– Impress (v), to affect strongly, often favorably: ấn tượng

– Impression(n), impressionable (adj),

– Individual (adj), by or for one person; special; particular: cá nhân, riêng lẻ

– Individualize (v), individually (adv),

– List (n) a series of names, words, or other items; (v), to make a list: danh sách

– Multiple (adj), having, relating to , or consisting of more than one part: nhiều, phức tạp

– Narrow (v), to limit or restrict; (adj), limited: chật hẹp, hạn chế

– Pick up (v), to take on passengers or freight: đón: (ai đó)

– Settle (v), to make compensation for, to pay; to choose: định cư, ổn định

Lesson 34: Cooking as a career: Nghề nấu ăn

– Accustom to (v), to become familiar with, to become used to: làm quen với cái gì

– Apprentice (n) a student worker in a chosen field (v),tập sự, người mới vào nghề

– Apprenticeship(n),

– Culinary (adj), relating to the kitchen or cooking: việc bếp núc

– Demanding (adj), requiring much effort or attention: Đòi hỏi khắt khe

– Draw (v), to cause to come by attracting: kéo, lôi kéo

– Incorporate (v), to unite one thing with something else already in existence: sát nhập chặt chẽ

– Incorporation(n), incorporating gerund.,

– Influx (n) a flowing in: dòng chảy vào

– Method (n) a procedure: phương pháp, cách thức

– Methodology(n), methodical (adj),

– Outlet (n) a means of release or gratificatio(n) as for energies, drives, or desires: lối ra, lối thoát

– Profession (n) an occupation requiring considerable training and specialized study: nghề nghiệp

– Professional (adj), professionally (adv),chuyên nghiệp

– Relinquish (v), to let go; to surrender: từ bỏ

– Theme (n) an implicit or recurrent idea; a motif: chủ đề, đề tài

Lesson 35: Events: sự kiền

– Assist (v), to give help or support to: trợ giúp, trợ lý

– Assistance(n), assistant(n): sự giúp đỡ, người giúp việc

– Coordinate (v), to adjust or arrange parts to work together: sắp xếp, sẳp đặt

– Dimension (n) a measure of width, height, or length: kích thước

– Exact (adj), characterized by accurate measurements or inferences: chính xác

– General (adj), involving only the main feature rather than precise details: hầu hết, phổ biến

– Generalize (v), generally (adv),: diễn tả chung chung

– Ideal (adj), imaginary; existing as a perfect model: quan niệm, tưởng tượng, mẫu hình lý tưởng

– Idealize (v), ideally (adv): lý tưởng hóa, theo lý tưởng

– Lead time (n) the time between the initial stage of a project and the appearance of results: khoảng thời gian giữa lúc bắt đầu và lúc hoàn thành một quá trình sx mới

– Plan (n) a scheme for making something happen; (v), to formulate a scheme

– Proximity (n) the state, quality, sense, or fact of being near or next to; closeness: sự gần gũi

– Regulation (n) rules, laws, or controls; (v), to control: sự điều chỉnh, qui tắc, điều lệ

– Regulate (v), regulatory (adj),

– Site (n) a place or setting: vị trí, địa điểm

– Stage (v), to exhibit or present : trình diễn

Lesson 36: General Travel: Du lịch tổng quan

– Agency (n) an establishment engaged in doing business: đại lý

– Announcement (n) a public notification: thông cáo, thông báo

– Announce (v), announcer(n),

– Beverage (n) a drink other than plain water: đồ uống, thức uống

– Blanket (n) a covering for keeping warm, especially during sleep; any full coverage; (v), to cover uniformly: mền chăn

– Board (v), to enter a boat, plane, or train; to furnish to see the roads lên tàu

– Onboard (adj),trên tàu

– Claim (v), to take as rightful; to retrieve: đòi hỏi, quyền yêu sách

– Delay (v), to postpone until a later time;(n), the period of time during which one is delayed (n),: trì hoãn

– Embark (v), to go onboard a flight or ship; to begin: lên tàu

– Itinerary (n) a proposed rout for a journey, showing dates and means of travel: lịch trình bay

– Prohibit (v), to forbid by authority or to prevent: ngăn cấm, ngăn chặn

– Valid (adj), having legal efficacy or correctness: hiệu lực

– Validate (v), validation(n),

Lesson 37: Airlines: hàng không

– Deal with (v), phrase, to attend to; mange; to see to: bàn về cái gì, thỏa thuận cái gì

– Destination (n) the place to which one is going or directed: điểm đến

– Distinguish (v), to make noticeable or different] : nhận ra, nhận biết

– Distinguishable (adj), distinguishably (adv),: có thể nhận ra

– Economical (adj), intended to save money, time, or effort: tiết kiệm

– Economy(n), economize (v),sự tiết kiệm

– Equivalent (adj), equal: tương đương

– Excursion (n) a pleasure trip; a trip at a reduced fare: chuýen thăm quan

– Expensive (adj), marked by high prices: đắt

– Expense(n), expensively (adv),: chi phí

– Extend (v), to make longer; to offer: keó dài, dành cho

– Prospective (adj), likely to become or be: về sau, sắp tới

– Situation (n) the combination of circumstances at a given moment: vị trí, tình thế

– Substantial (adj), considerable in importance, value degree amount, or extent: đáng kể, quan trọng

– Substance(n), substantially (adv),trọng yếu, quan trọng

– System (n) a functionally related group of elements: hệ thống

Lesson 38: Trains: Tàu hỏa

– Comprehensive (adj), covering broadly; inclusive: bao gồm, bao hàm

– Comprehensiveness(n), comprehensively (adv),toàn diện

– Deluxe (adj), noticeably luxurious: thuộc loại sang trọng, xa xỉ

– Directory (n), a book or collection of information or directions: danh mục, danh bạ

– Duration (n) the time during which something lasts: khoảng thời gian

– Entitle (v), to allow or qualify: cho quyền làm gì

– Fare (n) the money paid for transportation: tiền xe, tiền vé

– Offset (v), to counterbalance: đền bù, bù đắp

– Operate (v), to perform a function: hoạt động

– Operation(n), operational (adj),sự hoạt động

– Punctual (adj), prompt: đúng giờ

– Punctuality(n), punctually (adv),tính đúng giờ

– Relatively (adv), somewhat: tương đối, vừa phải

– Remainder (n) the remaining part: phần còn lại

– Remote (adj), far removed: xa xôi, tách biệt

– Remoteness(n), remotely (adv),sự xa xôi, rất xa

Lesson 39: Hotels: khách sạn

– Advance / əd’vɑ:ns/ (n), a move forward, advance in something: sự cải tiến

– Chain / t∫ein/ (n) a group of enterprises under a single control: dãy, chuỗi, loạt. các công việc kinh doanh do 1 người làm chủ

– Check in (v), to register at a hotel; to report one’s presence: đăng ký ở khách sạn sự đăng ký đi máy bay

– Confirm (v), to validate : xác nhận; chứng thực

– Confirmation(n), confirmed (adj),

– Expect (v), to consider probable or reasonable: đoán trước, liệu trước

– Expectation(n), expectant (adj),

– Housekeeper (n) someone employed to do domestic work: quản gia

– Notify (v), to report: thông báo, cho biết

– Preclude (v), to make impossible; to rule out: ngăn cản

– Quote (v), to give exact information on;(n), a quotation: trích dẫn

– Quotation(n), quotable (adj),: lời trích dẫn

– Rate (n) the payment or price according to a standard: giá: cả

– Reserve (v), to set aside: dự trữ, dự phòng, để dành

– Reservation (n) in reserve(n),: đặt chỗ trước

– Service (n) useful functions: dịch vụ

Lesson 40: Car Rentals: cho thuê xe

– Busy (adj), engaged in activity: bận

– Coincide (v), to happen at the same time: xảy ra trùng khớp, đồng thời

– Coincidence(n), coincidentally (adv),: trùng hợp ngẫu nhiên

– Confusion (n) a lack of clarity, order, or understanding: nhầm lẫ(n) bối rối

– Contact (v), to get in touch with: liên hệ với ai

– Disappoint (v), to fail to satisfy the hope, desire, or expectation of: làm thất vọng

– Intend (v), to have in mind: dự định

– Intention(n), intent (adj),

– License (n) the legal permission to do or own a specified thing: cấp phép, giấy phép

– Nervous (adj), easily agitated or distressed; uneasy or apprehensive: hồi hộp, lo lắng

– Nervousness(n), nervously (adv),

– Optional (adj), not compulsory or automatic: tùy ý, ko bắt buộc

– Tempt (v), to be inviting or attractive to: lôi kéo, xúc giục

– Temptation(n), tempting (adj),

– Thrill (n) the source or cause of excitement or emotion: rùng mình, rùng rợn li kỳ

– Tier (n) a rank or class dãy, tầng, lớp

Lesson 41: Movies: Phim ảnh

– Attain (v), to achieve: đạt được, giành được

– Attainment(n), attainable (adj),

– Combine (v), to come together: kết hợp, phối hợp

– Continue (v), to maintain without interruption: tiếp tục

– Continuation(n), continual (adj),

– Description (n) a representation in words or pictures: sự mô tả, diễn tả

– Describe (v), descriptive (adj),

– Disperse (v), to spread widely, to scatter: phân tán

– Entertainment (n) a diverting performance or activity: sự giải trí

– Entertain (v), entertaining (adj),

– Influence (v), to alter or affect: ảnh hưởng, tác động

– Range (n) the scope: phạm vi, trình độ, lĩnh vực

– Release (v), to make available to the pubic; to give permission for performance: công bố, phát hành

– Represent (v), to typify: đóng, diễn kịch

– Separate (adj), detached; kept apart: tách bạch, tách tiêng

– Successive (adj), following in order: liên tục liên tiếp

Lesson 42

– Theater: nhà hát

– Acting (n) the series of events that form the plot of a story or play: thủ vai, diễn xuất

– Approach (v)to go near; to come close to in appearance or quality;(n), a way or means of reaching something: tiếp cậ(n) lại gần

– Approachable (adj), approach(n),

– Audience (n) the spectators at a performance: khán giả

– Create (v), to produce through artistic or imaginative effort: sáng tạo

– Creation(n), creative (adj),

– Dialogue (n) a conversation between two or more persons: giai thoại, hội thoại

– Element (n) fundamental or essential constituent: yếu tố, nguyên tố

– Experience (n) an event or a series of events participated in or lived through (v),chi tiết

– Experienced (adj),

– Occur (v), to take place; to come about: xuất hiệ(n) nảy ra

– Perform (v), to act before an audience, to give a public presentation of: diễn xuát

– Performance(n), performer(n),: biểu diê(n) trình diễn

– Rehearse (v), to practice in preparation for a public performance; to direct in rehearsal: Diễn tập

– Review (n) a critical estimate of a work or performance; (v), writing a criticism of a performance: sự phê bình, lời phê bình

– Sold out (adj), having all tickets or accommodations completely sold, especially ahead of time; (v), to sell all the tickets: hết vé

Lesson 43: Music: âm nhạc

– Available (adj), ready for use; willing to serve: sẵn sàng để dùng

– Broad (adj), covering a wide scope: rộng rãi, rõ ràng

– Category (n) a division in a system of classification; a general class of ideas: hạng, loại

– Categorize (v), categorical (adj),phân loại xác thực

– Disparate (adj), fundamentally distinct or different: khác loại

– Divide (v), to separate into parts: phân chia

– Favorite (adj), preferred: ưa thích

– Favorable (adj), favorably (adv),

– Instinct (n) an inborn pattern that is a powerful motivation: bản năng

– Preference (n) someone or something liked over another or others: sự ưa thích, thích cái gì hơn

– Prefer (v), preferential (adj),

– Reason (n) the basis or motive for a action; an underlying fact or cause: lý do

– Relaxation (n) the act of reacting or the state of being relaxed; refreshment of body or mind: thư giãn

– Relax (v), relaxed (adj),

– Taste (n) the ability to discern what is excellent or appropriate: sở thích,thị hiếu

– Urge (v), to advocate earnestly; a., a natural desire: thúc giục, giục giã

Lesson 44: Museums: Bảo tàng

– Acquire (v), to gain possession of; to get by one’s own efforts: đạt được, thu được

– Admire (v), to regard with pleasure; to have esteem or respect for: Khâm phục, hâm mộ

– Collection (n) a group of objects or works to be see(n) studied, or kept together: bộ sưu tập

– Collect (v), collector(n),

– Criticism (n) an evaluatio(n) especially of literary or other artistic works: sự phê bình, bình phẩm

– Criticize (v), phê bình critic(n),: nhà phê bình

– Express (v), to give an opinion or depict emotion: bày tỏ, biểu lộ tình cảm

– Fashion (n) the prevailing style or custom: thời trang

– Leisure (n) freedom from time-consuming duties; free time: thời gian rảnh rỗi

– Respond (v), to make a reply; to react: hồi âm, phúc đáp

– Response(n), responsive (adj),: sự trả lời

– Schedule (n) a list of times of events; (v), to enter on a schedule: lịch trình, kế hoạch làm việc

– Significant (adj), meaningful; having a major effect; important: quan trọng, đáng kể

– Specialize (v), to concentrate on a particular activity: chuyên môn hóa

– Specialist(n), specialized (adj),chuyên gia

– Spectrum (n) a range of related qualities, ideas, or activities: sự phân bổ theo tính chất, số lượng, hành vi

Lesson 45: Media: Phương tiện truyền thông

– Assignment (n) (v), something, such as a task, that is assigned: nhiệm vụ, công việc

– Choose (v), to select one thing over another: lựa chọn

– Choice(n), choosy (adj),

– Constant (n) something that is unchanging or invariabletrung thành, chung thủy

– Constitute (n) to be the elements or parts of: tạo thành, thành lập, thiết lập

– Decisive (adj), characterized by decision and firmness: dứt khoát

– Disseminate (v), to scatter widely; to distribute: truyền bá phổ biến

– Impact (n) a strong, immediate impression: ảnh hưởng, sự tác động

– In depth (adj), in complete detail; thorough: tỷ mỉ, cẩn thận chu đáo

– Investigative (adj), specializing in uncovering and reporting hidden information: điều tra

– Investigation(n), investigate (v),

– Link (n) an association; a relationship: liên kết

– Subscribe (v), to receive a periodical regularly on order: đặt mua một cái gì đó định kỳ

– Subscription(n), subscribers(n),: sự mua báo dài hạ(n) sự thuê bao điện thoại

– Thorough (adj), exhaustively complete: tỉ mỉ, chu đáo

– Thoroughness(n), thoroughly (adv),

Lesson 46: Doctor’s Office: phòng khám

– Annual (adj), yearly: xảy ra hàng năm

– Appointment (n) arrangements for a meeting; a position in a profession: cuộc hẹn

– Assess (v), to determine the value or rate of something: ước định, định lượng

– Assessment(n), assessable (adj),

– Diagnose (v), to recognize a disease; to analyze the nature of something: chẩn đoán

– Diagnosis(n) diagnostic (adj), lời chẩn đoán, chẩn đoán

– Effective (adj), producing the desired effect; being in effect: ảnh hưởng

– Instrument (n) a tool for precise work; the means whereby something is achieved: điều trị

– Manage (v), to handle; to deal with; to guide: giải quyết, xoay sở

– Prevent (v), to keep from happening; to hinder: chống lại, phòng chống

– Prevention(n), preventive

– Recommend (v), to present as worthy; to endorse: giới thiệu

– Recommendation(n), recommendable (adj),

– Record (v), to set down in writing;(n), a official copy of documents: ghi lại, lưu lại

– Refer (v), to direct for treatment or information; to mention: chỉ định, liên quan đến

– Serious (adj), weighty: nghiêm trọng

Lesson 47: Dentist’s office: Phòng Nha sĩ

– Aware /ə’weə/ (adj), having knowledge: có kiến thức hoặc nhận thức về ai/cái gì

– Catch up (v), to bring up to date

– Distraction /dis’træk∫n/ (n) the act of being turned away from the focus: sự làm sao lãng, sự làm lãng đi, sự làm đứt quãng: mạch tư tưởng, công việc đang làm…

; sự lãng trí, sự đãng trí; điều xao lãng

– Distract (v): làm sao lãng, làm lãng đi, làm lãng trí, làm rối bời, làm rối trí

– Distracted (adj)

– Encouragement /in’kʌridʒmənt/ (n) inspiration or support: niềm động viên

– Evident (adj), easily seen or understood; obvious : hiển nhiên rành rành

– Evidence(n), evidently (adv),

– Habit (n) a customary manner or practice: thói quen tập quán

– Habitual (adj), habitually (adv),

– Illuminate /i’lu:mineit/ (v), to provide or brighten with light: chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng

– Irritate /’iriteit/ (v), to chafe or inflame, to bother: kích thích; làm tấy lê(n) làm rát

– Irritation(n), irritable (adj),

– Overview /’ouvəvju :/ (n) a summary; a survey; a quick look : sự miêu tả chung nhưng ngắn gọn; cái nhìn khái quát; tổng quan

– Position /pə’zi∫n/ (n) the right or appropriate place: vị trí

– Regularly /’regjuləri/ (adv), occurring at fixed intervals: ở những quãng cách hoặc thời gian đều đặn; cách đều nhau

– Restore (v), to bring back to an original condition: Khôi phục lại

Lesson 48: Health Insurance: sự bảo hiểm sức khoẻ

– Allow /ə’lau/ (v), to let do or happen; to permit: cho, cấp cho, trợ cấp, cấp phát

– Allowance(n), allowable (adj),

– Alternative /ɔ:l’tə:nətiv/ (n) the choice between two mutually exclusive possibilities: sự lựa chon (một trong hai)

– Alternate (v), alternatively (adv),

– Aspect /’æspekt/ (n) a feature element; an appearance: vẻ, bề ngoài; diện mạo

– Concern /kən’sə:n/ (v), to be of interest or importance to : lo lắng, băn khoăn; quan tâm

– Emphasize: /’emfəsaiz/ (v), to stress: nhấn mạnh

– Emphasis(n), emphatic (adj),

– Incur (v), to acquire or come into: gánh chịu, chịu lấy

– Personnel (n) a group of employees or workers: cán bộ, nhân viên

– Policy (n) a set of rules and regulations: những điều khoản của hợp đồng bảo hiểm

– Portion (n) a section or quantity within a larger thing; a part of a whole: phân chia, khẩu phần

– Regardless (adv), in spite of: bất chấp, không đếm xỉa tới, không chú ý tới

– Salary (n) a fixed compensation paid regularly for work done; one’s pay: lương

– Suitable (adj), appropriate to a purpose or an occasion: thích hợp với

– Suit (v) Hợp với, suitably (adv),

Lesson 49: Hospitals: tổ chức từ thiện tổ chức cứu tế

– Admit /əd’mit/ (v), to permit to enter: hứa được, nhận được, có đủ chỗ cho

– Admittance(n), admission(n),

– Authorization /,ɔ:θərai’zeiʃn/(n), the act of sanctioning: sự cho quyề(n) sự cho phép

– Designate /’dezignit/ (v), to indicate or specify: chỉ rõ, định rõ

– Designation(n), designator(n),

– Escort /eskɔ:k – is’kɔ:t/ (n) a person accompanying another to guide or protect: người bảo vệ; người dẫn đường; người đi theo

– Identify /ai’dentifai/ (v), to ascertain the name or belongings of: đồng nhất hoá, coi như nhau

– Identifiable (adj), identification(n),

– Missing (n): người mất tích

– Permit /’pə:mit/ (v), to allow: cho phép

– Permissible (adj), permission(n),

– Pertinent /’pɔ:tinənt/ (adj), having relevance to the matter at hand: thích hợp, thích đáng, đúng chỗ

– Procedure /procedure/ (n) a series of steps taken to accomplish an end : thủ tục

– Result /ri’zʌlt/ (n) an outcome: kết quả

– Statement /’steitmənt/ (n) an accounting showing an amount due; a bill: sự bày tỏ, sự trình bày, sự phát biểu

– Usual /’ju: u l/ (adj), ordinary, expected: thường, thông thường, thường lệ, thường dùng, dùng quen

Lesson 50: Pharmacy /’fɑ:məsi/: Dược khoa

– Consult /kən’sʌlt/ (v), to seek advice or information of: hỏi ý kiế(n) tham khảo

– Consultation(n), consultative (adj),

– Control /kən’troul/ (v), to exercise authoritative or dominating influence: kiểm tra, kiểm soát, thử lại

– Convenient /kən’vi:njənt/ (adj), suited or favorable to one’s purpose; easy to reach: tiện lợi, thuận lợi; thích hợp

– Convenience(n), conveniently (adv),

– Detect /di’tekt/ (v), to discover or ascertain: dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra

– Detection(n), detectable (adj),

– Factor /’fæktə/n., a contribution to an accomplishment, a result, or a process: nhân tố

– Interaction /,intər’ækʃn/ (n) an influence; a mutual activity: tác động qua lại

– Limit (n) the point beyond which something cannot proceed: giới hạn, hạn độ

– Monitor (v), to keep track of: giám sát

– Potential /pə’tenʃəl/ (adj), capable of being but not ye in existence; possible: tiềm năng

– Sample /’sɑ:mpl/ (n) a portio(n) piece, or segment that is representative of a whole: mẫu, mẫu hàng

– Sense /sens/n., a judgment; an intellectual interpretation: khả năng phán đoán

– Volunteer /,vɔlən’tiə/ (n) one who performs a service without pay; (v), to perform as a volunteer: người tình nguyện người xung phong

– Volunteerism(n), voluntary (adj),

Very Easy TOEIC

sách giáo trình luyện thi Very Easy TOEIC

Giới thiệu về sách Very Easy TOEIC

Sách Very Easy TOEIC Second Edition dành cho cho người very easy toeic pdf book đầu luyện thi Toeic ở trình độ sơ cấp. Cuốn sách là tài liệu luyện thi toeic được giới thiệu bởi khá nhiều giáo viên ở các trung tâm anh ngữ với các trình độ sơ cấp và trung cấp.

anne taylor cd1 key giải unit 7 2nd edition ebook video transcript mua sach unit 1 very easy toeic video o dau là cuốn đĩa nghe 4share sách căn bản nhất book pdf very easy toeic book free download listening cd 4share very easy listening toeic audio very easy toeic audio mp3 download very easy toeic answer key giá bao nhiêu luyen nghe very easy mua sach o dau second edition toeic ebook transcript free download miễn phí file, nghe second edition file mp3 tài liệu giáo trình very easy toeic huong dan hoc tài liệu very easy toeic anne taylor cách học very easy toeic practice test giá bao nhiê đĩa nghe 4share unit 7 cd1

Tài liệu luyện thi TOEIC này bao gồm 12 bài học, một bài thi mẫu và phần hỗ trợ, gồm có lời đọc và đáp án cho các bài tập. Mỗi bài tập trong sách gồm một phần từ vựng, một phần hướng dẫn ngữ pháp rõ ràng và cụ thể, các bài tập ngữ pháp, và một bài kiểm tra nhỏ (Mini Test). Very Easy Toeic sẽ là một cuốn sách phù hợp và hữu ích đối với các bạn học viên bắt đầu với trình độ Toeic từ 200 trở xuống.

Giá giáo trình Very Easy TOEIC

Đây là câu hỏi phổ biến của các bạn khi tìm mua giáo trình này. Giá của gốc của nó khoảng 80.000đ, bạn có thể mua sách về học kèm với file nghe mp3, hoặc có thể download file pdf book để xem trên máy tính hoặc mobile.

Cách học Very Easy TOEIC

Các bạn nên học ngữ pháp trước, rồi làm bài tập đọc để cải thiện thêm từ vựng trước khi học nghe. Khi nghe các bạn ráng nghe trước vài lần trước khi mở xem transcript. Và 1 điều quan trọng nữa, sau khi nghe được các bạn cần nghe liên tục hơn nữa, có thời giản rảnh là để để có thể hiểu và phản xạ trong đầu 1 cách nhanh chóng

Download very easy toeic

Bên dưới link download file nghe audio mp3 và file pdf book của giáo trình Very Easy TOEIC

Download PDF Book

CD 1

CD 2

CD 3

Nếu link có vấn đề thì các bạn vui lòng cho mình biết qua mail leatain87@gmail.com . Chúc các bạn học tốt!

Tags: anne taylor, cuốn giải phần nghe unit 7, 4share, transcript miễn phí, luyen nghe, 2nd edition ebook video, very unit 7 easy toeic book, 4share test, pdf book free download listening. very easy toeic cd. very easy listening toeic audio very. easy toeic audio mp3. download answer key. anne taylor, giá bao nhiêu, luyen nghe ebook transcript free download miễn phí file, giải nghe very easy toeic second edition file mp3 tài liệu giáo trình video test very easy toeic huong dan hoc tài liệu transcript cách học very easy toeic giá bao nhiêu đĩa video 4share nghe, phần nghe cd1

Starter TOEIC

Sách giáo trình luyện thi Starter TOEIC

Giới thiệu về sách Stater TOEIC Third Edition

Sách Stater TOEIC Second Edition dành cho cho người Stater TOEIC pdf book đầu luyện thi Toeic ở trình độ sơ cấp. Cuốn sách là tài liệu luyện thi toeic được giới thiệu bởi khá nhiều giáo viên ở các trung tâm anh ngữ với các trình độ sơ cấp và trung cấp.

 Tài liệu luyện thi TOEIC này hỗ trợ bạn thông qua những bài tập thực hành nhấn vào trọng tâm; cùng lúc cung cấp những kiến thức nền tảng và những mẹo giúp bạn học tốt, xây dựng được những kỹ năng cần thiết, làm quen dần với hình thức thi TOEIC Luyện xong giáo trình này các bạn có thể đạt số điểm khoảng từ 250 – 400 tùy mức độ ngấm của cuốn Tài liệu này vào trong đầu bạn!

anne taylor cd1 key giải unit 7 2nd edition ebook video transcript mua sach unit 1 Stater TOEIC video o dau là cuốn đĩa nghe 4share sách căn bản nhất book pdf Stater TOEIC book free download listening cd 4share very easy listening toeic audio Stater TOEIC audio mp3 download Stater TOEIC answer key giá bao nhiêu luyen nghe very easy mua sach o dau second edition toeic ebook transcript free download miễn phí file, nghe second edition file mp3 tài liệu giáo trình Stater TOEIC huong dan hoc tài liệu Stater TOEIC anne taylor cách học Stater TOEIC practice test giá bao nhiê đĩa nghe 4share unit 7 cd1

Tài liệu luyện thi TOEIC này bao gồm 12 bài học, một bài thi mẫu và phần hỗ trợ, gồm có lời đọc và đáp án cho các bài tập. Mỗi bài tập trong sách gồm một phần từ vựng, một phần hướng dẫn ngữ pháp rõ ràng và cụ thể, các bài tập ngữ pháp, và một bài kiểm tra nhỏ (Mini Test). Stater TOEIC sẽ là một cuốn sách phù hợp và hữu ích đối với các bạn học viên bắt đầu với trình độ Toeic từ 200 trở xuống.

Giá giáo trình Stater TOEIC

Đây là câu hỏi phổ biến của các bạn khi tìm mua giáo trình này. Giá của gốc của nó khoảng 110.000đ, bạn có thể mua sách về học kèm với file nghe mp3, hoặc có thể download file pdf book để xem trên máy tính hoặc mobile.

Cách học Stater TOEIC

Trước mình cũng từng dạy giáo trình này có nhiều bạn cũng hỏi mình hướng dẫn cách học. Mình nghĩ các bạn nên học ngữ pháp trước, rồi làm bài tập đọc để cải thiện thêm từ vựng trước khi học nghe. Khi nghe các bạn ráng nghe trước vài lần trước khi mở xem transcript. Và 1 điều quan trọng nữa, sau khi nghe được các bạn cần nghe liên tục hơn nữa, có thời giản rảnh là để để có thể hiểu và phản xạ trong đầu 1 cách nhanh chóng

Download Stater TOEIC

Bên dưới link google drive download file nghe audio mp3 và file pdf book của giáo trình Stater TOEIC. Tất cả đều là link google drive nên sẽ không có quảng cáo phiền nhiễu các bạn. Chúc các bạn học tốt!

anne taylor cuốn giải phần nghe unit 7 4share transcript miễn phí luyen nghe Đây 2nd edition ebook video unit 1 là cuốn đĩa nghe sách căn bản nhất very unit 7 easy toeic book 4share test pdf book free download listening Stater TOEIC cd very easy listening toeic audio Stater TOEIC audio mp3 download answer key bài anne taylor giá bao nhiêu luyen nghe ebook transcript free download miễn phí file, giải nghe Stater TOEIC second edition file mp3 tài liệu giáo trình video test Stater TOEIC huong dan hoc tài liệu transcript cách học Stater TOEIC giá bao nhiê đĩa video 4share nghe, phần nghe cd1

PDF Book

CD 1

CD 2

CD 3

Nếu link có vấn đề thì các bạn vui lòng cho mình biết qua mail leatain87@gmail.com . Chúc các bạn học tốt!

Target TOEIC

Sách luyện thi TOEIC Target TOEIC

Giới thiệu về sách Target TOEIC

Sách Target TOEIC Second Edition dành cho cho người Target TOEIC pdf book đầu luyện thi Toeic ở trình độ sơ cấp. Cuốn sách là tài liệu luyện thi toeic được giới thiệu bởi khá nhiều giáo viên ở các trung tâm anh ngữ với các trình độ sơ cấp và trung cấp.
Xem thêm:

compass anne taylor cd1 key giải unit 7 2nd edition ebook video transcript mua sach unit 1 Target TOEIC video o dau là cuốn đĩa nghe 4share sách căn bản nhất book pdf Target TOEIC book free download listening cd 4share very easy listening toeic audio Target TOEIC audio mp3 download tai sach starter toeic mien phi Target TOEIC answer key giá bao nhiêu luyen nghe very easy mua sach o dau second edition toeic ebook transcript free download miễn phí file, nghe second edition file bài giảng mp3 tài liệu giáo trình Target TOEIC huong dan hoc tài liệu Target TOEIC anne taylor cách học Target TOEIC practice test tai sach starter toeic bài giảng mien phi giá bao nhiê đĩa nghe 4share unit 7 cd1 compass

Tài liệu luyện thi TOEIC này bao gồm 12 bài học, một bài thi mẫu và phần hỗ trợ, gồm có lời đọc và đáp án cho các bài tập. Mỗi bài tập trong sách gồm một phần từ vựng, một phần hướng dẫn ngữ pháp rõ ràng và cụ thể, các bài tập ngữ pháp, và một bài kiểm tra nhỏ (Mini Test). Target TOEIC sẽ là một cuốn sách phù hợp và hữu ích đối với các bạn học viên bắt đầu với trình độ Toeic từ 500 điểm trở lên.

Giá giáo trình Target TOEIC

Giá sách gốc của bộ giáo trình này 104.000 đồng – giá không kèm CD, cho nên các bạn có thể download file file mp3 bên dưới thuận hơn nhiều so với CD

Download Target TOEIC

Bên dưới link download file nghe audio mp3 và file pdf book của giáo trình Target TOEIC:

tai sach starter toeic mien phi compass full file nghe anne taylor cuốn giải phần nghe unit 7 4share transcript miễn phí luyen nghe Đây 2nd edition ebook video unit 1 là cuốn đĩa nghe sách căn bản nhất very unit 7 easy toeic book 4share test pdf book free download listening Target TOEIC cd very easy listening toeic audio Target TOEIC audio mp3 download answer key bài anne taylor giá bao nhiêu luyen nghe ebook transcript free download miễn phí file, giải nghe Target TOEIC second edition file mp3 tài liệu giáo trình video test Target TOEIC huong dan hoc tài liệu transcript cách học Target TOEIC giá bao nhiê đĩa video 4share nghe, phần nghe cd1

Link Download PDF Book

Link Download CD Audio mp3

Developing Skills for The TOEIC Test

sách Developing Skills for The TOEIC Test

Giới thiệu về sách Developing Skills for The TOEIC Test

Developing Skills for the TOEIC Test được biên sọan nhằm giúp các thí sinh second edition toeic ebook transcript free download miễn phí file,The TOEIC Test answer key giá bao nhiêu luyen nghe very easy mua sach o da nghe second edition file mp3 tài liệu giáo trình chuẩn bị cho kỳ thi TOEIC bằng cách thực hành với các dạng câu hỏi, từ vựng,ngữ pháp và cấu trúc câu thường gặp trong bài thi TOEIC.

Developing Skill for the TOEIC Test giúp thí sinh thực hành lặp đi lặp lại với các câu hỏi mẫu tương tự như trong bài thi thật. Sách cũng cung cấp một bài thi thực hành nhằm giúp thí sinh hiểu rõ hơn mình cần chuẩn bị những gì cho kỳ thi thật
Xem thêm:

pdf bản đẹp second edition toeic ebook transcript free download miễn phí file,The TOEIC Test answer key giá bao nhiêu luyen nghe very easy mua sach o da nghe second edition file mp3 tài liệu giáo trình Developing Skills for The TOEIC Test huong dan hoc tài liệu Developing Skills for The TOEIC Test cách học Developing Skills for The TOEIC pdf bản đẹp Test practice test giá bao nhiê đĩa nghe 4share unit 7 cd1 cd1 key giải unit 7 2nd edition ebook video transcript developing skills for the toeic test – practice test mua sach unit 1 Developing Skills for The TOEIC Test video o dau là cuốn đĩa nghe 4share sách căn bản nhất book pdf Developing Skills for The TOEIC Test book free download listening cd 4share very easy listening toeic audio Developing Skills for The TOEIC Test audio mp3 download Developing Skills for

Giá giáo trình Developing Skills for The TOEIC Test

Đây là câu hỏi phổ biến của các bạn khi tìm mua giáo trình này. Giá của gốc của nó khoảng 105.600 ₫, bạn có thể mua sách về học kèm với file nghe mp3, hoặc có thể download file pdf book để xem trên máy tính hoặc mobile.

Cách học Developing Skills for The TOEIC Test

Các bạn có thể học theo các chủ đề, làm bài tập trong sách. Tổng hợp 600 từ vựng ra 1 quyển tập để xem lại hằng ngày, điều này sẽ giúp các bạn nhớ lâu từ vựng hơn.

Download Developing Skills for The TOEIC Test

Bên dưới link download file nghe audio mp3 và file pdf book của giáo trình Developing Skills for The TOEIC Test

(with 3 audio cds cuốn giải phần nghe unit 7 4share transcript miễn phí luyen nghe Đây 2nd edition ebook video unit 1 là cuốn đĩa nghe sách căn bản nhất very unit 7 easy toeic book 4share test pdf book free download listening Developing Skills for The TOEIC Test cd very easy listening toeic audio Developing Skills for The TOEIC Test audio mp3 download answer key bài r giá bao nhiêu luyen nghe ebook transcript free download miễn phí file, giải nghe Developing Skills for The TOEIC Test second edition pdf bản đẹp file mp3 tài liệu giáo trình video test Developing Skills for The TOEIC Test huong dan hoc tài liệu transcript cách học Developing Skills for The TOEIC Test giá bao nhiê đĩa video 4share nghe, pdf bản đẹp phần nghe cd1

Download PDF Book

Download CD Audio mp3 files

Full bộ tài liệu TOEIC 900

Giới thiệu bộ sách TOEIC 900A, 900B, 900C

Vừa qua bộ tài liệu luyện thi TOEIC 900C vừa được cô Mai Phương cho xuất bản, kết hợp với 2 bộ tự luyện thi TOEIC trước đó của cô là 900A và 900B thì đây chác chắn sẽ là tài liệu cực kỳ hữu ích cho ai đang ôn thi TOEIC. Bộ sách này sẽ giúp bạn tăng thêm 200đ so với trình hiện tại

Đặc điểm của bộ giáo trình tự luyện TOEIC 900A+900B+900C :

  • Mỗi bộ sách bao gồm 10 bài test reading và listening được chia làm 3 cuốn: 1 cuốn đề thi + 2 cuốn đáp án.
  • Mỗi đáp án được giải thích rất chi tiết, tỉ mỉ (phần ngữ pháp và phần nghe) và được dịch ra tiếng Việt giúp bạn dễ dàng biết được lỗi sai của mình và tiếp thu bài học được tốt hơn.

Link download TOEIC 900

Bên dưới là các link full của cả bộ TOEIC 900A, 900B, 900C gồm reading, listening, pdf ebook

Link download TOEIC 900A pdf book

Link download TOEIC 900A Audio mp3 CD 1

Link download TOEIC 900A Audio mp3 CD 2

Link download TOEIC 900B pdf book

Link download TOEIC 900B pdf reading anwser key

Link download TOEIC 900B pdf listening answer key

Link download TOEIC 900B Audio mp3 CD

Link download TOEIC 900C pdf book

Link download TOEIC 900C đáp án phần nghe

Link download TOEIC 900C audio mp3 CD

TOEIC Analyst

Giáo trình TOEIC Analyst

Giới thiệu về sách TOEIC Analyst Second Edition

TOEIC Analyst Second Edition là quyển thứ 2 trong bộ 4 quyển Compass TOEIC của Anne Taylor, bao gồm: Starter Toeic, Developing Skills for the Toeic Test và Target TOEIC

TOEIC Analyst được biên soạn nhằm giúp bạn chuẩn bị cho kỳ thi TOEIC thông qua những bài tập phân tích các dạng câu hỏi thường gặp trong bài thi, giúp bạn xây dựng các chiến thuật tiếp cận với từng loại câu hỏi với trình độ Intermediate mục tiêu TOEIC là 500-750 điểm.

Giáo trình Analyst bám sát cấu trúc đề thi TOEIC hơn với 7 chương tương ứng với 7 dạng câu hỏi trong đề thi TOEIC. Mỗi chương đều có hướng dẫn làm bài, những mẹo để làm bài TOEIC tốt hơn và các bài tập nhỏ để thực hành. Ngoài ra, sách còn cung cấp thêm 02 bài thi mẫu, mô phỏng kỳ thi thật sự.
Xem thêm:

Nội dung TOEIC Analyst gồm 4 phần:

1. The TOEIC Listening Section

Phần nghe được chia làm 4 Part Picture Description, Questions and Responses, Short Conversations, Short Talks

2. The TOEIC Reading Section

Phần đọc chia làm 3 phần: Incomplete Sentences, Incomplete Texts, Reading Comprehension.

3. Practice Test

Hai bài kiểm tra giúp bạn hệ thống lại toàn bộ những gì đã học ở các phần trên và làm quen với đề thi TOEIC

4. Transcripts and Answer Key

Đây là phần hỗ trợ gồm các đoạn hội thoại có trong CD dạng Text và đáp án các bài kiểm tra.

Giá giáo trình TOEIC Analyst

Giá của gốc của giáo trình này khoảng 80.000đ, bạn có thể mua sách về học kèm với file nghe mp download bên dưới, hoặc có thể download file pdf book để xem trên máy tính hoặc mobile.

Download TOEIC Analyst

Bên dưới link download file nghe audio mp3 và file pdf book của giáo trình TOEIC Analyst. Tất cả link download đều là google drive, không quảng cáo, giúp các bạn không phải mệt mỏi khi download ở những trang khác. Happy Downloading! Nếu link có vấn đề thì các bạn vui lòng cho mình biết qua mail leatain87@gmail.com . Chúc các bạn học tốt!

Link download TOEIC Analyst pdf book

Link download TOEIC Analyst mp3 CD 1

Link download TOEIC Analyst mp3 CD 2

Link download TOEIC Analyst mp3 CD 3

TOMATO TOEIC

sách , giáo trình luyện thi TOMATO Compact TOEIC

Mình từng đi thi TOEIC thật 5 lần và thấy 1 điều rằng ngoài đòi hỏi khả năng tiếng Anh thực các bạn còn phải làm quên với dạng đề thi TOEIC, biết cách làm nhanh, các mẹo làm bài.

Nếu 2 người A, B có cùng kiến thức ngữ pháp, từ vựng tiếng Anh trong các lĩnh chung chung ( có trong đề thi TOEIC ) nhưng nếu người A chưa từng thì thử học theo format TOEIC chưa biết mẹo còn người B thì đã học qua các giáo trình TOEIC, giải đề. 2 người này đi thi cùng 1 đề thì số số điểm của người A có thể hơn người B tới 20% tổng sổ điểm 2 người đạt được. Bởi vì Toeic có đang đặt trọng tâm vào việc đánh giá năng lực tiếng Anh thật sự của thí sinh, xét về bản chất thì nó vẫn là một kỳ thi, cho nên thí sinh vẫn cần phải trau dồi những chiến thuật giải quyết các câu hỏi thì cũng như nâng cao khả năng thích ứng với môi trường thi nhằm đạt được điểm số mong muốn.
Xem thêm:

Giáo trình TOMATO TOEIC

Giáo trình Tomato này đã được các giáo viên dạy Toeic và giáo viên người bản ngữ có chuyên môn đóng góp xây dựng và hoàn thành một cách hoàn chỉnh nhằm giúp bạn đạt được điểm số mong muốn.

Mục lục:
Phần lý thuyết TOMATO TOEIC
  • Lesson 1: Từ vựng liên quan đến mua sắm, nhà hàng
  • Lesson 2: Từ vựng liên quan đến giao thông, công trường
  • Lesson 3: Từ vựng liên quan đến nơi làm viêc, thời gian rảnh rỗi
  • Lesson 4: Cách diễn đạt thể bị động
  • Lesson 5: Cách trình bày
  • Lesson 6: Câu hỏi tìm thông tin – câu hỏi có sử dụng từ nghi vấn
  • Lesson 7: Câu hỏi xác nhân sự thật – câu hỏi thông thường
  • Lesson 8: Cách diễn đạt đề nghị, yêu cầu
  • Lesson 9: Cách diễn đạt câu trả lời
  • Lesson 10: Bẫy đáp án.
Phần thực hành
  • Actual Test 01
  • Actual Test 02
  • Actual Test 03
  • Actual Test 04
  • Actual Test 05
  • Actual Test 06
  • Actual Test 07
  • Actual Test 08
  • Actual Test 09
  • Actual Test 10
  • Actual Test 11
  • Actual Test 12
  • Actual Test 13
  • Actual Test 14
  • Actual Test 15

Link download các sách TOMATO TOEIC

Bên dưới là link download cho các sách TOMATO TOEIC các phần Tomato Compact Part 1 & 2 ( PDF Book + Audio Mp3 ), Tomato Compact Part 3 & 4 ( PDF Book + Audio Mp3 ) 5 & 6, Tomato Compact Part 5 & 6 ( PDF Book + Audio Mp3 ), Part 7 (PDF Book) và các tài liệu liên quan. Link google drive mình tự biên soạn nên bảo đảm không quảng cáo adfly, mediafire

Tomato Compact Part 1 & 2 ( PDF Book + Audio Mp3 )

Tomato Compact Part 3 & 4 ( PDF Book + Audio Mp3 )

Tomato Compact Part 5 & 6 ( PDF Book )

Tomato Compact Part 7 (PDF Book)

Tomato Compact Reading( Audio Mp3 )

Tomato Compact Listening ( Audio Mp3 )

Tomato Intensive Listening ( Audio Mp3 )

Tomato Speaking Flow ( Audio Mp3 + PDF Book )

Có link nào hỏng vui lòng thông báo giùm mình qua mail leatain87@gmail.com . Chúc các bạn học tốt!. Chúc các bạn download vui vẻ!!!

Big Step TOEIC

giáo trình Big Step TOEIC 1 2 3

Giới thiệu sơ lược về bộ sách luyện thi Big Step TOEIC

Big Step TOEIC do 2 tác giả Kim Soyeong và Park Won biên soạn nhằm giúp người học nâng cao năng lực sử dụng tiếng Anh và cải thiện điểm số TOEIC của họ trong thời gian ngắn nhất. Sách viết đơn giản, dễ hiểu, có mục tiêu rõ ràng, cấu trúc và độ khó gần gũi với đề thi thực.
Xem thêm:

Ngoài ra, giáo trình Big Step Toeic còn đưa ra các dạng câu hỏi tương ứng với câu hỏi TOEIC thực tế, đáp ứng được nhu cầu và trình độ của người học. Đặc điểm nổi bật nhất của tài liệu này là phần LC và RC được cấu thành một tài liệu duy nhất để giải thích nội dung giống nhau, giúp người mới học có thể dễ dàng tiếp cận Luyện thi TOEIC. Ngoài ra, giáo trình còn đặt ra các dạng câu hỏi tương ứng với câu hỏi TOEIC thực tế, đáp ứng được nhu cầu và trình độ của người mới học, bắt đầu thông qua lời giải thích của các nội dung chính và cách trình bày các phần quan trọng theo từng buớc.

Bộ giáo trình Big Step TOEIC gồm có 3 quyển chính chia ra 3 cấp độ

BIG STEP TOEIC 1: Sơ cấp (TOEIC 400 – 550)

Cuốn sách này giúp các bạn khi mới học TOEIC có thể nắm được các vấn đề cốt lõi của từng phần. Mục tiêu học tập được thể hiện qua thứ tự đặt câu hỏi để người mời bắt đầu có thể nắm được những phần quan trọng trong 1 bài thi TOEIC. .

BIG STEP TOEIC 2: Sơ cấp (TOEIC 500 – 750)

Giáo trình BIG STEP TOEIC 2 giúp người học tăng cường vống từ vựng và khả năng đọc hiểu. Giáo trình này tương đương với số điểm từ 630 -> 700. Các câu hỏi khá đa dạng sẽ giúp học viên thích ứng dễ dàng với các câu hỏi trong đề thi TOEIC thật.

BIG STEP TOEIC 3: Nâng cao (TOEIC 700 – 900+)

Big Step TOEIC 3 là tổng hợp tất cả nội dung chủ của 2 phần Listening Comprehension và Reading Comprehension, phần này sẽ giúp bạn kiểm tra những kiến thức đã học xong trong 2 quyển Big Step 1 và 2. Big Step 3 gồm các bài thi mô phỏng thực tế ( Actual Tests) sẽ giúp các bạn quen dần với format của 1 bài thi TOEIC.

Link download Sách Big Step TOEIC

Bên dưới là link download riêng từng bộ Big Step và cả link nhanh để các bạn có thể tải Full cả 3 bộ về link download gồm file pdf book và file nghe cd audio mp3

Big Step TOEIC 1 ( Audio Mp3 + PDF Book )

Big Step TOEIC 2 ( Audio Mp3 + PDF Book )

Big Step TOEIC 3 Book ( Audio Mp3 + PDF Book )

Link download FULL Bộ Giáo Trình Big Step TOEIC 1, 2 Và 3 (Sách Kèm CD)

Nếu link không còn hoạt động các bạn vui lòng thông báo cho mình nhé. Thanks

TOEIC Bridge

giáo trình luyện thi TOEIC Bridge

Giới thiệu về TOEIC Bridge

Achieve TOEIC Bridge là cuốn sách luyện thi toeic do tác giả Renald Rilcy biên soạn và được xuất bản vào năm 2008 bởi nhà xuất bản Marshall Cavendish Education.
Xem thêm:

test pdf audiotoeic bridge là gì, test downloadCuốn sách phù hợp với những người mới bắt đầu hoặc đã có 1 nền tảng tiếng anh cấp độ trung bình mà có dự định thi TOEIC trong tương lai.sample audioAchieve TOEIC Bridge bao gồm: + Tổng quan và giải thích nội dụng của 1 bài thi TOEIC + 3 bài Mini-tests để bạn có thể xem lại và đánh giá những vấn đề mà mình cần cải thiện. + answer sheet sample 2 bài Full-tests để bạn có thể thực hành như 1 đề thi thật, mỗi bài 100 câu hỏi. + Chiến lược để luyện thi Toiec, bao gồm các phần của bài thi, những lưu ý khi làm bài và đưa ra các ví dụ mẫu, bài tập thực hành + Đĩa CD cho phần nghe với giọng đọc của người nói tiếng Anh bản địa. + Xem lại các từ vựng và ngữ pháp có trong đề thi, bao gồm lời giải thích chi tiết, đầy đủ, các ví dụ, bài tập. + Bảng phụ lục, phần đáp án (answer key) kèm theo lời giải thích.

Download tài liệu TOEIC Bridge

Bên dưới là 1 link full download pdf book và các file nghe mp3. Nếu link có vấn đề thì các bạn vui lòng cho mình biết qua mail leatain87@gmail.com . Chúc các bạn học tốt! 

Link download full download TOEIC Bridge file nghe mp3 + pdf book

Barron’s TOEIC

giáo trình luyện thi Barron's TOEIC

Giới thiệu về tài liệu Barron’s TOEIC

Barron’s TOEIC được đánh giá là cuốn sách luyện thi TOEIC tốt nhất với phần Listening và Reading được trình bày rất chi tiết, Barron’s TOEIC, bạn sẽ tìm thấy mọi dạng câu hỏi có thể sẽ xuất hiện trong bài thi TOEIC thật cũng như là các điểm ngữ pháp mà bạn nên học để có thể trả lời đúng các dạng câu trên.

Cuốn sách cũng cung cấp một số bài thi mẫu và 4 bài thi hoàn chỉnh để bạn luyện tập, dựa vào đó bạn có thể đánh giá được trình độ, điểm mạnh, điểm yếu cũng như là tiến trình học của mình.

Bộ tài liệu Barron’s TOEIC Test with Audio CDs, 4 edition này vừa được chỉnh sửa và cập nhật kỹ càng nhằm giúp các thi sinh chuẩn bị cho kỳ thi TOEIC thể thức mới được giới thiệu vào năm 2006. Sách giới thiệu bốn bài thi TOEIC mẫu có cùng độ dài và cùng dạng câu hỏi của thể thức bài thi mới. Tác giả cũng cung cấp cho các bạn học viên phần hướng dẫn ôn luyện mở rộng các kỹ năng đọc hiểu.
Xem thêm:

Đi kèm với sách có nhiều minh họa này là bộ 3 đĩa CD với những hướng dẫn dễ hiểu về kỹ năng Nghe hiểu tiếng Anh. Cẩm nang TOEIC của Barron’s sẽ cung cấp cho các bạn thí sinh con đường chính xác và rõ ràng để đạt điểm cao trong kỳ thi TOEIC.

Với giáo trình Barron’s TOEIC này, các bạn hoàn toàn có thể:

  • Sử dụng phần hướng dẫn ôn luyện trong sách để cải thiện các kỹ năng làm bài và đọc hiểu.
  • Tận dụng hết lợi ích của bộ CD đi kèm nhần tăng cường kỹ năng nghe hiểu
  • Thực hành thi thử như thật.
  • Kiểm tra đáp án và đánh giá kết quả quá trình học bằng những bài kiểm tra nối tiếp.

Download tài liệu Barron’s TOEIC

Bên dưới là link download pdf book Barron’s TOEIC và 3 CD file nghe mp3 của giáo trình này. Nếu link có vấn đề thì các bạn vui lòng cho mình biết qua mail leatain87@gmail.com . Chúc các bạn học tốt! Chúc các bạn học tốt!

Pass giải nén leanhtien.net

Link download pdf book Barron’s TOEIC

Link download Barron’s TOEIC CD1, CD2, CD3

Campus TOEIC

sách giáo trình TOEIC Campus

 Giới thiệu về sách TOEIC Campus

 
Xem thêm:

Sách Campus Toeic được viết bởi Jim LeeSandy Cho là 1 cuốn sách được thiết kế toeic campus download như là 1 cuốn sách giáo khoa chính thống được sử dụng toeic campus ebook trong các khóa học luyện thi TOEIC ở các trường đại học toeic campus compact, học viện ở 1 số nước không nói tiếng Anh.

Quyển sách sẽ khiến cho học sinh làm quen với những văn cảnh, ngữ cảnh và các loại câu hỏi hay gặp trong TOEIC bằng cách cung cấp một cách bài bản các cách diễn đạt, toeic campus pdfbasic listening downloadmiêu tả chính phổ biến cùng với đó là các chủ điểm ngữ pháp quan trọng thiết yếu hàng đầu và rất nhiều những bài luyện tập. intensive reading pdf Đây là cuốn sách bài bản đặt 1 nền móng vững chắc cho những học viên bắt đầu ôn luyện cho kì thi TOEIC actual tests ebook actual tests audio basic listening

Một cuốn sách như CAMPUS TOEIC sẽ giúp bạn luyện tập nhiều hơn về các kỹ năng trong bài thi TOEIC. Vì thế các bạn nào đang có nhu cầu ôn lại các chiến thuật trong từng phần thi của bài thi TOEIC thì nên chọn cuốn sách này. Hơn thế nữa cuốn sách này dành cho các bạn có mục tiêu điểm trong khoảng từ 500 đến 600 điểm TOEIC vì thế các bạn cũng nên xem xét đến vấn đề này trước khi download sách CAMPUS TOEIC nhé.

Link download TOEIC Campus

Bên dưới là link download full TOEIC Campus ( pdf book + CD audio mp3 ) nhanh, không quảng cáo. Nếu link có vấn đề thì các bạn vui lòng cho mình biết qua mail leatain87@gmail.com .  Chúc các bạn học tốt!

Link download TOEIC Campus pdf book

Link download TOEIC Campus CD mp3 + PDF Ebook

File nghe audio mp3 50 bài Minna no Nihongo

Giới thiệu về giáo trình Minna No Nihongo

File nghe audio mp3 50 bài Minna no Nihongo

Hầu như các bạn nào học Tiếng Nhật đều biết tới bộ giáo trình Minna no Nihongo là bộ sách giáo trình thông dụng và uy tín, được sử dụng rộng nhất trong các trường dạy tiếng Nhật ở Việt Nam cũng như trên thế giới.

Cách học nghe Minna no Nihongo

Như bất kỳ loại ngôn ngữ nào, chỉ có cách nghe thật nhiều thì các bạn mới có thể giỏi và quyen với ngữ điệu của ngôn ngữ đó. Khi luyện nghe giáo trình này, các bạn nên nghe từng bài, đồng thời xem đáp án. Sau đó các bạn nên nghe đi nghe lại nhiều lần để vừa để ôn lại, vừa có thể sau này bật ra những câu đơn giản 1 cách nhanh và nhuẫn nhuyễn nhất

Các bạn cũng có thể ôn lại từ vựng bằng cách liệt kê riêng các file kotoba riêng để nghe, lúc nào rảnh cũng nghe, trước khi ngủ cũng nghe

Nếu các bạn có ý kiến thêm về việc nghe Minna no Nihongo thì góp ý nhé!

Download File nghe audio mp3 50 bài Minna no Nihongo

Lúc trước khi mình tìm kiếm và download file nghe mp3 Minna no Nihongo thì toàn gặp link quảng cáo, phải click nhiều lần mới download được nên giờ tổng hợp tất cả file nghe của 50 bài bộ giáo trình Minna no Nihongo này để các bạn có thể download dễ dàng và nhanh nhất. Các file nghe đều được sắp xếp theo bài giúp các bạn dễ dàng học hơn.

Chúc các bạn học tốt!

Link download File nghe audio mp3 50 bài Minna no Nihongo

Nếu link có vấn đề thì các bạn vui lòng cho mình biết qua mail leatain87@gmail.com. Chúc các bạn học tốt!